Thông tin về Aparan

Khu vực29.9 km²
Dân số6.630
Dân số nam3.219 (48.6%)
Dân số nữ3.411 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.1%
Độ tuổi trung bình31.4 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 33.7)
Mã Vùng252
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Armenia
Vĩ độ & Kinh độ40.59323, 44.35890
Mã Bưu Chính0301030303040311

Bản đồ Aparan

Bản đồ tương tác

Dân số Aparan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.3946.4336.1316.8266.630
Mật độ dân số146,8 / km²214,9 / km²204,8 / km²228 / km²221,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aparan từ 2000 đến 2015

Tăng 11.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aparan+55.3%+6.1%+11.3%
Aragatsotn (tỉnh)+32.3%-4%+4.9%
Armenia+6.8%-14.9%-1.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aparan

Tuổi trung vị: 31.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aparan31.4 yrs33.7 yrs29.1 yrs
Aragatsotn (tỉnh)31.9 yrs34.1 yrs29.5 yrs
Armenia33.1 yrs35.3 yrs30.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aparan

Mật độ dân số: 222 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aparan6.63029,9 km²222 / km²
Aragatsotn (tỉnh)143.2092.720,5 km²52,6 / km²
Armenia3 million29.714,7 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aparan

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aparan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aparan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aparan13,286 tn2 tn443.8 tons/km²
Aragatsotn (tỉnh)290,702 tn2.03 tn106.9 tons/km²
Armenia6,386,017 tn2.12 tn214.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aparan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,286 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)443.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (8)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/6/181:07 PM4.232.3 km10,000 m2km NE of Arevashogh, Armeniausgs.gov
7/21/163:17 PM4.278.4 km15,760 m11km NNE of Metsavan, Armeniausgs.gov
7/12/1610:14 AM4.892.8 km10,000 m19km SW of Dmanisi, Georgiausgs.gov
4/6/151:26 AM4.174.1 km10,000 m5km SW of Lanjaghbyur, Armeniausgs.gov
9/27/118:58 AM4.283.9 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
11/4/086:53 PM3.356.7 km5,000 mArmeniausgs.gov
6/18/0811:04 AM3.789.8 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
7/24/077:31 PM4.290.4 km10,000 mGeorgia (Sak'art'velo)usgs.gov
7/9/079:33 AM4.455.9 km15,000 mArmeniausgs.gov
4/11/077:43 PM3.543.8 km5,000 mArmeniausgs.gov

Aparan

Aparan (tiếng Armenia: Ապարան) là một đô thị thuộc tỉnh Aragatsotn, Armenia. Dân số ước tính năm 2011 là 6679 người.

Trang Wikipedia về Aparan
Hình ảnh về Aparan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.