Danh mục tại Rrashbull
Thông tin về Rrashbull
| Khu vực | 54.4 km² |
| Dân số | 20.644 |
| Dân số nam | 10.392 (50.3%) |
| Dân số nữ | 10.252 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +995.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +80.8% |
| Độ tuổi trung bình | 32.7 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $15.823 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.32278, 19.51028 |
| Mã Bưu Chính | 2021 |
Bản đồ Rrashbull
Bản đồ tương tác
Dân số Rrashbull
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.884 | 6.750 | 11.419 | 19.034 | 20.644 | 22.340 | 23.259 |
| Mật độ dân số | 34,6 / km² | 124,1 / km² | 210 / km² | 350,1 / km² | 379,7 / km² | 410,9 / km² | 427,8 / km² |
Thay đổi dân số Rrashbull từ 2000 đến 2020
Tăng 80.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rrashbull | +995.8% | +205.8% | +80.8% |
| Durrës (hạt) | — | — | — |
| Albania | — | — | — |
Tuổi trung vị của Rrashbull
Tuổi trung vị: 32.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rrashbull | 32.7 yrs | 33.8 yrs | 31.4 yrs |
| Durrës (hạt) | 32.7 yrs | 33.8 yrs | 31.4 yrs |
| Albania | 33.6 yrs | 34.7 yrs | 32.3 yrs |
Mật độ dân số của Rrashbull
Mật độ dân số: 380 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rrashbull | 20.644 | 54,4 km² | 380 / km² |
| Durrës (hạt) | 283.818 | 774 km² | 367 / km² |
| Albania | 2,9 million | 28.671,4 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rrashbull
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rrashbull
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $6.575 | $5.053 | $6.236 | $8.572 | $12.940 | $12.819 | $14.138 | $15.823 |
| Tổng GDP | $135,9 Tr | $129,4 Tr | $186,3 Tr | $286,6 Tr | $477,4 Tr | $526,2 Tr | $625,7 Tr | $708,6 Tr |
Phát thải CO2 của Rrashbull
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rrashbull | 56,564 tn | 2.74 tn | 1,040.3 tons/km² |
| Durrës (hạt) | 728,822 tn | 2.57 tn | 941.6 tons/km² |
| Albania | 7,341,173 tn | 2.55 tn | 256 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 56,564 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,040.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6.8) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/23/19 | 8:58 AM | 4.5 | 25.1 km | 10,000 m | 14km WSW of Mamurras, Albania | usgs.gov |
| 7/5/18 | 10:49 PM | 4.1 | 15.6 km | 7,520 m | 14km NNW of Shijak, Albania | usgs.gov |
| 7/5/18 | 2:09 AM | 3.5 | 18.4 km | 10,000 m | 16km NNW of Shijak, Albania | usgs.gov |
| 7/5/18 | 12:48 AM | 4.2 | 17.1 km | 11,670 m | 15km NNW of Shijak, Albania | usgs.gov |
| 7/4/18 | 1:33 PM | 3.3 | 13 km | 10,000 m | 11km N of Durres, Albania | usgs.gov |
| 7/4/18 | 11:24 AM | 4.4 | 11.5 km | 10,000 m | 10km NNW of Shijak, Albania | usgs.gov |
| 7/4/18 | 9:08 AM | 4.3 | 16 km | 10,000 m | 14km NNW of Shijak, Albania | usgs.gov |
| 7/4/18 | 9:01 AM | 5.1 | 15 km | 22,000 m | 8km NW of Vore, Albania | usgs.gov |
| 3/27/16 | 1:09 PM | 4.4 | 15.2 km | 10,000 m | 9km WSW of Durres, Albania | usgs.gov |
| 3/8/14 | 5:32 PM | 4.3 | 23 km | 14,900 m | 14km WSW of Mamurras, Albania | usgs.gov |
Rrashbull
Rrashbull là một xã trong quận Durrës thuộc hạt Durrës, Albania. Dân số năm 2005 là 17944 người.
Trang Wikipedia về RrashbullVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

