Danh mục tại Krumë
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Krumë
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 8 |
| Quán cà phê | 7 |
Thông tin về Krumë
| Khu vực | 68.4 km² |
| Dân số | 5.769 |
| Dân số nam | 2.908 (50.4%) |
| Dân số nữ | 2.861 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +182.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -31.2% |
| Độ tuổi trung bình | 26 tuổi (Nam: 24.7, Nữ: 27.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.150 (2022) |
| Mã Vùng | 214 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.19694, 20.41333 |
| Mã Bưu Chính | 8602 |
Bản đồ Krumë
Bản đồ tương tác
Dân số Krumë
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.041 | 5.769 | 8.384 | 8.049 | 5.769 | 5.258 | 4.652 |
| Mật độ dân số | 29,8 / km² | 84,3 / km² | 122,5 / km² | 117,6 / km² | 84,3 / km² | 76,8 / km² | 68 / km² |
Thay đổi dân số Krumë từ 2000 đến 2020
Giảm 31.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Krumë | +182.7% | +0% | -31.2% |
| Kukës (hạt) | — | — | — |
| Albania | — | — | — |
Tuổi trung vị của Krumë
Tuổi trung vị: 26 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Krumë | 26 yrs | 27.4 yrs | 24.7 yrs |
| Kukës (hạt) | 26 yrs | 27.4 yrs | 24.7 yrs |
| Albania | 33.6 yrs | 34.7 yrs | 32.3 yrs |
Mật độ dân số của Krumë
Mật độ dân số: 84,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Krumë | 5.769 | 68,4 km² | 84,3 / km² |
| Kukës (hạt) | 80.775 | 2.388,4 km² | 33,8 / km² |
| Albania | 2,9 million | 28.671,4 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Krumë
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Krumë
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.012 | $1.763 | $2.687 | $5.350 | $5.700 | $5.447 | $5.939 | $8.150 |
| Tổng GDP | $21,5 Tr | $19,8 Tr | $29,9 Tr | $57 Tr | $57,1 Tr | $51,8 Tr | $52,6 Tr | $69,1 Tr |
Phát thải CO2 của Krumë
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Krumë | 13,126 tn | 2.28 tn | 191.8 tons/km² |
| Kukës (hạt) | 184,336 tn | 2.28 tn | 77.2 tons/km² |
| Albania | 7,341,173 tn | 2.55 tn | 256 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,126 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 191.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4.6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/4/17 | 8:58 AM | 4 | 25.1 km | 7,270 m | 17km WSW of Kukes, Albania | usgs.gov |
| 6/29/13 | 1:40 AM | 4.1 | 33.4 km | 10,300 m | 14km SSE of Dragash, Kosovo | usgs.gov |
| 10/19/08 | 1:36 PM | 3.4 | 31.5 km | 4,200 m | Albania | usgs.gov |
| 7/30/07 | 7:43 PM | 3.8 | 32.9 km | 8,700 m | Albania | usgs.gov |
| 5/4/07 | 8:10 AM | 3 | 38.1 km | 3,100 m | Albania | usgs.gov |
| 2/7/07 | 10:51 AM | 3.4 | 20.6 km | 0 m | Albania | usgs.gov |
| 10/6/06 | 4:05 AM | 3 | 35.4 km | 700 m | Albania | usgs.gov |
| 12/16/05 | 5:27 AM | 3.3 | 33.5 km | 11,000 m | Albania | usgs.gov |
| 10/12/05 | 2:57 PM | 3.1 | 24.9 km | 5,200 m | Albania | usgs.gov |
| 6/30/05 | 7:44 PM | 3.5 | 34.6 km | 6,700 m | Albania | usgs.gov |
Krumë
Krumë là một đô thị trong quận Has thuộc hạt Kukës, Albania. Dân số năm 2005 là 6393 người.
Trang Wikipedia về Krumë
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
