Thông tin về Krrabë

Khu vực15.4 km²
Dân số2.196
Dân số nam1.086 (49.5%)
Dân số nữ1.110 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+161.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.9%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 32.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.21556, 19.97139
Mã Bưu Chính1049

Bản đồ Krrabë

Bản đồ tương tác

Dân số Krrabë

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8412.1292.5512.6532.1961.9991.757
Mật độ dân số54,7 / km²138,5 / km²165,9 / km²172,6 / km²142,8 / km²130 / km²114,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Krrabë từ 2000 đến 2020

Giảm 13.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Krrabë+161.1%+3.1%-13.9%
Tirana (hạt)
Albania
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Krrabë

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Krrabë32.2 yrs32.6 yrs31.7 yrs
Tirana (hạt)32.2 yrs32.6 yrs31.8 yrs
Albania33.6 yrs34.7 yrs32.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Krrabë

Mật độ dân số: 143 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Krrabë2.19615,4 km²143 / km²
Tirana (hạt)877.9981.630,7 km²538 / km²
Albania2,9 million28.671,4 km²101 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Krrabë

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Krrabë

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Krrabë6,778 tn3.09 tn440.9 tons/km²
Tirana (hạt)2,685,607 tn3.06 tn1,646.9 tons/km²
Albania7,341,173 tn2.55 tn256 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Krrabë
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,778 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)440.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/19/141:33 PM3.811.2 km4,870 m11km ENE of Krrabe, Albaniausgs.gov
9/4/1210:43 PM3.912.5 km2,000 mAlbaniausgs.gov
7/9/1010:15 PM4.97.2 km22,200 mAlbaniausgs.gov
10/25/089:09 AM3.216.5 km8,700 mAlbaniausgs.gov
6/21/081:16 AM3.516.2 km6,000 mAlbaniausgs.gov
3/31/086:21 AM3.415.3 km2,100 mAlbaniausgs.gov
12/29/076:40 PM313.5 km8,200 mAlbaniausgs.gov
12/16/076:20 AM3.314.4 km11,000 mAlbaniausgs.gov
11/24/078:46 AM3.69.1 km14,700 mAlbaniausgs.gov
11/14/078:47 PM3.517.2 km2,600 mAlbaniausgs.gov

Krrabë

Krrabë là một đô thị trong quận Tirana thuộc hạt Tirana, Albania. Dân số năm 2005 là 2532 người.

Trang Wikipedia về Krrabë
Hình ảnh về Krrabë

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.