Danh mục tại Bushat
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bushat
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 17 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 16 |
| Quán cà phê | 11 |
Thông tin về Bushat
| Khu vực | 96.4 km² |
| Dân số | 12.888 |
| Dân số nam | 6.396 (49.6%) |
| Dân số nữ | 6.492 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +56.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -29.6% |
| Độ tuổi trung bình | 33.9 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 35.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $11.480 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.95972, 19.53417 |
| Mã Bưu Chính | 4021, 4022, 4025 |
Bản đồ Bushat
Bản đồ tương tác
Dân số Bushat
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.233 | 18.805 | 18.302 | 14.308 | 12.888 | 11.178 | 9.449 |
| Mật độ dân số | 85,4 / km² | 195 / km² | 189,8 / km² | 148,4 / km² | 133,6 / km² | 115,9 / km² | 98 / km² |
Thay đổi dân số Bushat từ 2000 đến 2020
Giảm 29.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bushat | +56.5% | -31.5% | -29.6% |
| Shkodër (hạt) | — | — | — |
| Albania | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bushat
Tuổi trung vị: 33.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bushat | 33.9 yrs | 35.3 yrs | 32.2 yrs |
| Shkodër (hạt) | 33.9 yrs | 35.3 yrs | 32.2 yrs |
| Albania | 33.6 yrs | 34.7 yrs | 32.3 yrs |
Mật độ dân số của Bushat
Mật độ dân số: 134 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bushat | 12.888 | 96,4 km² | 134 / km² |
| Shkodër (hạt) | 213.204 | 3.507 km² | 60,8 / km² |
| Albania | 2,9 million | 28.671,4 km² | 101 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bushat
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bushat
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.626 | $4.423 | $5.715 | $7.193 | $8.999 | $9.629 | $10.038 | $11.480 |
| Tổng GDP | $71,1 Tr | $68,7 Tr | $84,2 Tr | $102 Tr | $119,6 Tr | $120,4 Tr | $114,1 Tr | $124,1 Tr |
Phát thải CO2 của Bushat
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bushat | 31,645 tn | 2.46 tn | 328.1 tons/km² |
| Shkodër (hạt) | 524,435 tn | 2.46 tn | 149.5 tons/km² |
| Albania | 7,341,173 tn | 2.55 tn | 256 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 31,645 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 328.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (7.2) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/13/18 | 1:47 PM | 4.8 | 19.6 km | 10,000 m | 7km NE of Ulcinj, Montenegro | usgs.gov |
| 4/21/14 | 9:25 PM | 4.4 | 21.8 km | 10,000 m | 16km SE of Ulcinj, Montenegro | usgs.gov |
| 3/26/12 | 3:00 AM | 4.7 | 24.1 km | 16,700 m | Albania | usgs.gov |
| 4/8/07 | 2:58 PM | 3 | 16.4 km | 13,800 m | Albania | usgs.gov |
| 8/30/06 | 6:59 PM | 3.6 | 24.1 km | 18,700 m | Albania | usgs.gov |
| 8/14/06 | 11:14 AM | 3.2 | 24.2 km | 11,000 m | Albania | usgs.gov |
| 6/3/06 | 11:45 PM | 3.4 | 15.1 km | 20,400 m | Albania | usgs.gov |
| 6/17/05 | 5:33 AM | 3.8 | 12.7 km | 11,000 m | Albania | usgs.gov |
| 3/17/05 | 9:11 PM | 3.2 | 22.7 km | 21,200 m | Albania | usgs.gov |
| 3/7/05 | 11:35 PM | 3.1 | 25.6 km | 8,900 m | Albania | usgs.gov |
Bushat
Bushat là một xã trong quận Shkodër thuộc hạt Shkodër, Albania. Dân số năm 2005 là 13465 người.
Trang Wikipedia về BushatVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


