Danh mục tại Ajman

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe NissanĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngĐơn vị lắp đặt hệ thống an ninh ô tôHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tải
Hiển thị 1-50 của 1336

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ajman

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng2,77514 years
Mua sắm2,17922 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,53039 years
Quản lí đoàn thể1,47421 years
Cửa hàng quần áo1,29816 years
Căn hộ1,136
Sửa chữa xe hơi1,00825 years
Bất Động Sản1,00820 years
Quán cà phê845
Thẩm mỹ viện844
Cửa hàng điện tử74717 years

Thông tin về Ajman

Khu vực150.1 km²
Dân số413.857
Dân số nam263.636 (63.7%)
Dân số nữ150.221 (36.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1489.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+180.4%
Độ tuổi trung bình29.1 tuổi (Nam: 31.1, Nữ: 24.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.944 (2022)
Mã Vùng6
Các vùng lân cậnAl Owan, Al Bustan, Al Rashidiya 3, Al Nakhil, Al Rumailah
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Vùng Vịnh
Vĩ độ & Kinh độ25.41111, 55.43504

Bản đồ Ajman

Bản đồ tương tác

Dân số Ajman

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số26.04289.776147.610434.036413.857437.386460.386
Mật độ dân số173,5 / km²598 / km²983,2 / km²2.891,2 / km²2.756,7 / km²2.913,5 / km²3.066,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ajman từ 2000 đến 2020

Tăng 180.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ajman+1489.2%+361%+180.4%
‘Ajmān
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ajman

Tuổi trung vị: 29.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ajman29.1 yrs24.7 yrs31.1 yrs
‘Ajmān29.1 yrs24.7 yrs31.1 yrs
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất29.4 yrs24.7 yrs31.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ajman

Mật độ dân số: 2.757 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ajman413.857150,1 km²2.757 / km²
‘Ajmān449.672193,1 km²2.328 / km²
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất9,1 million72.569,7 km²125 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ajman

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ajman

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ajman

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ajman

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ajman

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ajman

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$46.891$51.269$33.057$42.866$13.158$23.641$29.313$31.944
Tổng GDP$1,1 T$1,8 T$1,5 T$2,9 T$1,5 T$3,2 T$4,3 T$4,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ajman

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ajman6,698,990 tn16.19 tn44,622.7 tons/km²
‘Ajmān7,485,610 tn16.65 tn38,757.9 tons/km²
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất206,230,902 tn22.78 tn2,841.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ajman
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,698,990 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)44,622.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/21/124:13 PM4.578.1 km25,100 mOman - United Arab Emirates regionusgs.gov
2/12/0812:02 PM476 km10,000 mOman - United Arab Emirates regionusgs.gov
2/2/089:25 PM3.885.4 km10,000 mOman - United Arab Emirates regionusgs.gov
9/13/073:47 PM4.777.1 km14,100 mOman - United Arab Emirates regionusgs.gov
3/10/076:15 PM4.267.7 km10,000 mOman - United Arab Emirates regionusgs.gov
3/11/028:06 PM574.1 km10,000 mOman - United Arab Emirates regionusgs.gov
1/9/022:02 PM4.389.3 km10,000 mnear the coast of Omanusgs.gov
1/15/984:00 AM4.696.5 km33,000 msouthern Iranusgs.gov
10/28/971:04 AM4.186.6 km33,000 msouthern Iranusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.