Doanh nghiệp tại Vũng Tàu

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 40,6%
 Khách sạn & Du lịch: 15,8%
 Mua sắm: 11%
 Công nghiệp: 5,2%
 Khác: 27,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi1444.40,4
Trạm xăng553.80,2
Thẩm mỹ viện874.30,3
Atm của1053.80,3
Công Ty Tín Dụng1483.90,4
Ngân hàng1133.90,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị543.90,2
Bất Động Sản1363.70,4
Nhà Thầu Chính814.40,2
Chỗ ở khác2083.90,6
Hãng Du Lịch444.20,1
Khách sạn và nhà nghỉ2203.90,6
Bán sỉ máy móc714.50,2
Xây dựng các tòa nhà724.30,2
Đại lí bán sỉ483.90,1
Sức khoẻ và y tế723.90,2
Quản lí đoàn thể664.00,2
Nhà hàng Việt Nam1213.90,4
Nhà hàng hải sản694.00,2
Quán bar, quán rượu và quán rượu663.90,2
Quán cà phê2343.90,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1144.00,3
Cửa Hàng Bách Hóa973.80,3
Cửa hàng phần cứng1103.90,3
Cửa hàng quần áo603.90,2
Cửa hàng điện tử1074.10,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa744.60,2
Khu vực Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu153,7 km²
Dân số340408
Dân số nam166940 (49%)
Dân số nữ173468 (51%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +271,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +37,9%
Độ tuổi trung bình27,8
Độ tuổi trung bình của nam giới27,1
Độ tuổi trung bình của nữ giới28,4
Các vùng lân cậnPhường 1, Phường 11, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường Rạch Rừa, Phường Thắng Tam, Phường Thống Nhất
Giờ địa phươngThứ Ba 17:28
Múi giờGiờ Đông Dương
thời tiết30.9°C mây u ám
Vĩ độ & Kinh độ10.34599° / 107.08426°

Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu - Bản đồ

Dân số Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số91687179395246899340408
Mật độ dân số596,5 / km²1167 / km²1606 / km²2214 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Vũng Tàu từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 37,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu+271,3%+89,8%+37,9%
Bà Rịa - Vũng Tàu+269%+88,7%+37,6%
Việt Nam+91,2%+36,9%+16,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Độ tuổi trung bình: 27,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu27,8 năm28,4 năm27,1 năm
Bà Rịa - Vũng Tàu27,7 năm28,4 năm27 năm
Việt Nam28 năm28,9 năm27 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5147021393228635
5-9145221397328496
10-14149751450829483
15-19170611673833799
20-24158771631432191
25-29154361648931926
30-34143041478829092
35-39145841440828992
40-44124581278325241
45-49106851112021805
50-548308882117129
55-594867552810396
60-64282736966524
65-69205030785128
70-74166827594427
75-79137321573531
80-8472912261955
85 cộng51511521667
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Mật độ dân số: 2214 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu340408153,7 km²2214 / km²
Bà Rịa - Vũng Tàu1,1 triệu1.975,7 km²557,6 / km²
Việt Nam92,5 triệu328.106,6 km²281,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Dân số ước tính từ năm 1840 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Vũng Tàu
 Phường 8: 13,1%
 Phường 7: 10,2%
 Phường 3: 9,6%
 Phường 1: 8,3%
 Phường Rạch Rừa: 8,2%
 Phường 4: 7,7%
 Phường Thắng Tam: 6,9%
 Phường Thống Nhất: 5,6%
 Phường 2: 5,5%
 Phường 9: 5,4%
 Khác: 19,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vũng Tàu
 Mã Vùng 64: 67%
 Mã Vùng 90: 7,6%
 Khác: 25,4%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

 Vừa phải: 45%
 Không tốn kém: 41,1%
 Đắt: 13,6%
 Rất đắt: 0,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu374.273 t1,1 t2.434 t/km²
Bà Rịa - Vũng Tàu2.428.444 t2,2 t1.229 t/km²
Việt Nam164.025.630 t1,77 t499,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)374.273 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.434 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu

Vũng Tàu là thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, ở vùng Đông Nam Bộ Việt Nam. Đây là trung tâm kinh tế, tài chính, văn hóa, du lịch, giao thông - vận tải và giáo dục và là một trong những trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ. Sở hữu nhiều bãi biển đẹp và ..  ︎  Trang Wikipedia về Vũng Tàu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.