Doanh nghiệp tại Tuy Hòa

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 23,3%
 Mua sắm: 22,1%
 Khách sạn & Du lịch: 12,8%
 Ô tô: 9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,3%
 Khác: 25,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi483.90,7
Trạm xăng444.00,6
Thẩm mỹ viện524.10,7
Công Ty Tín Dụng493.90,7
Cửa hàng rượu, bia, rượu403.80,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị423.90,6
Bất Động Sản1123.71,6
Lắp đặt điện394.40,6
Chỗ ở khác1293.71,9
Khách sạn và nhà nghỉ413.80,6
Bán sỉ máy móc723.91,0
Giao nhận vận tải464.10,7
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại573.90,8
Đại lí bán sỉ384.20,5
Bệnh viện383.70,5
Sức khoẻ và y tế914.01,3
Quản lí đoàn thể424.10,6
Quán cà phê1673.82,4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc684.01,0
Cửa Hàng Bách Hóa1484.02,1
Cửa hàng phần cứng944.41,4
Cửa hàng điện thoại di động384.00,5
Cửa hàng điện tử884.01,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa853.91,2
Dân số69596
Các vùng lân cậnBình Kiến, Phú Lâm, Phú Thạnh, Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 8, Phường7
Giờ địa phươngThứ Bảy 13:36
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ13.09546° / 109.32094°
Mã Bưu Chính620000

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Tuy Hòa
 Phường 4: 14,9%
 Phường7: 12,9%
 Phường 2: 12,8%
 Phường 5: 10,8%
 Phường 1: 8,2%
 Phú Lâm: 7,3%
 Bình Kiến: 7%
 Phường 8: 6%
 Khác: 20%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tuy Hòa
 Mã Vùng 57: 69,7%
 Mã Vùng 90: 6,9%
 Khác: 23,3%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tuy Hòa, Phú Yên

 Không tốn kém: 46,9%
 Vừa phải: 37,5%
 Đắt: 15,6%