Thành phố Hồ Chí Minh
Các thành phố liền kề
Trang Vàng Thế Giới
Lên đầu trang

Doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,8%
 Nhà hàng: 15,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,4%
 Công nghiệp: 9,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,1%
 Khác: 31,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện123513,8 năm4.20,1
Atm của13864.00,2
Công Ty Tín Dụng21724.00,2
Ngân hàng22054.00,2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị13784.10,2
Bất Động Sản20624.20,2
Chỗ ở khác167312,5 năm4.10,2
Khách sạn và nhà nghỉ135012,2 năm4.10,2
Bán sỉ máy móc24953.90,3
Xây dựng các tòa nhà19534.20,2
Bệnh viện10793.90,1
Sức khoẻ và y tế12484.20,1
Quản lí đoàn thể127594.21,4
Nhà hàng Việt Nam41594.00,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu11414.10,1
Quán cà phê645826,6 năm4.10,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc11534.20,1
Cửa Hàng Bách Hóa15994.20,2
Cửa hàng phần cứng15924.20,2
Cửa hàng quần áo196411,8 năm4.10,2
Cửa hàng điện tử26504.20,3
Mua Sắm Khác10574.10,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa12614.30,1
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm21884.20,2
Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh2.095,5 km²
Dân số8,9 triệu
Dân số nam4279404 (48%)
Dân số nữ4641755 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +520,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +67,1%
Độ tuổi trung bình28,7
Độ tuổi trung bình của nam giới28,2
Độ tuổi trung bình của nữ giới29,2
Các vùng lân cậnPhường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7
Giờ địa phươngThứ Sáu 20:45
Múi giờGiờ Đông Dương
thời tiết24.0°C mưa lớn
Vĩ độ & Kinh độ10.82302° / 106.62965°
Mã Bưu Chính700000700959704500722000749000

Thành phố Hồ Chí Minh - Bản đồ

Dân số Thành phố Hồ Chí Minh

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1438486341296153389078921150
Mật độ dân số686,5 / km²1628 / km²2547 / km²4257 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 67,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Thành phố Hồ Chí Minh+520,2%+161,4%+67,1%
Thành phố Sài Gòn+521,2%+162%+67,3%
Việt Nam+91,2%+36,9%+16,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Thành phố Hồ Chí Minh

Độ tuổi trung bình: 28,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thành phố Hồ Chí Minh28,7 năm29,2 năm28,2 năm
Thành phố Sài Gòn28,7 năm29,2 năm28,2 năm
Việt Nam28 năm28,9 năm27 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Thành phố Hồ Chí Minh

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5324462296566621029
5-9301026276743577770
10-14266965249712516678
15-19404699436985841684
20-245305236058891136412
25-294824025470981029501
30-34415244437261852506
35-39393137389729782867
40-44326255332099658355
45-49271604295049566654
50-54209986249052459038
55-59124388162133286521
60-646690995474162383
65-695397383796137770
70-744244770334112782
75-79351405528490425
80-84192703275052020
85 cộng109732580036773
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thành phố Hồ Chí Minh

Mật độ dân số: 4257 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Thành phố Hồ Chí Minh8,9 triệu2.095,5 km²4257 / km²
Thành phố Sài Gòn8,9 triệu1.964,8 km²4548 / km²
Việt Nam92,5 triệu328.106,6 km²281,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Thành phố Hồ Chí Minh

Dân số ước tính từ năm 1820 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Thành phố Hồ Chí Minh
 Mã Vùng 8: 68,3%
 Mã Vùng 90: 11,9%
 Mã Vùng 93: 5,2%
 Khác: 14,6%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thành phố Hồ Chí Minh

 Không tốn kém: 50,8%
 Vừa phải: 42%
 Đắt: 6,7%
 Rất đắt: 0,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Thành phố Hồ Chí Minh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thành phố Hồ Chí Minh20.886.856 t2,34 t9.967 t/km²
Thành phố Sài Gòn21.597.595 t2,42 t10.992 t/km²
Việt Nam164.025.630 t1,77 t499,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Thành phố Hồ Chí Minh

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20.886.856 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,34 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9.967 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh (hiện nay vẫn được gọi phổ biến với tên cũ là Sài Gòn) là thành phố lớn nhất Việt Nam xét về quy mô dân số và mức độ đô thị hóa, đồng thời cũng là đầu tàu kinh tế và là một trong những trung tâm văn hóa, giáo dục quan trọng của cả nước. H..  ︎  Trang Wikipedia về Thành phố Hồ Chí Minh

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.