Doanh nghiệp tại Sầm Sơn

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Chỗ ở khác343.70,6
Khách sạn và nhà nghỉ163.70,3
Cửa Hàng Bách Hóa93.70,2
Khu vực Sầm Sơn, Thanh Hóa18 km²
Dân số53250
Dân số nam26192 (49,2%)
Dân số nữ27058 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +39,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -4,6%
Độ tuổi trung bình29,1
Độ tuổi trung bình của nam giới27,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới30,7
Các vùng lân cậnP. Bắc Sơn, P. Trường Sơn, Trung Sơn
Giờ địa phươngChủ Nhật 09:00
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ19.73333° / 105.9°

Sầm Sơn, Thanh Hóa - Bản đồ

Dân số Sầm Sơn, Thanh Hóa

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số38217518555582753250
Mật độ dân số2123 / km²2880 / km²3101 / km²2958 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Sầm Sơn từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 4,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Sầm Sơn, Thanh Hóa+39,3%+2,7%-4,6%
Thanh Hóa+39,4%+3,2%-4,4%
Việt Nam+91,2%+36,9%+16,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Sầm Sơn, Thanh Hóa

Độ tuổi trung bình: 29,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sầm Sơn, Thanh Hóa29,1 năm30,7 năm27,4 năm
Thanh Hóa29,1 năm30,7 năm27,4 năm
Việt Nam28 năm28,9 năm27 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Sầm Sơn, Thanh Hóa

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5200218513853
5-9195918643823
10-14243223144746
15-19323829946233
20-24243221854618
25-29218020494230
30-34185618433700
35-39186518963761
40-44171918513571
45-49181120073819
50-54146915653035
55-5998411762161
60-646578221480
65-694395791019
70-74391572963
75-79365573938
80-84212407619
85 cộng180510691
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sầm Sơn, Thanh Hóa

Mật độ dân số: 2958 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Sầm Sơn, Thanh Hóa5325018 km²2958 / km²
Thanh Hóa3,4 triệu10.843,6 km²309,8 / km²
Việt Nam92,5 triệu328.106,6 km²281,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Sầm Sơn, Thanh Hóa

Dân số ước tính từ năm 1750 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Sầm Sơn
 P. Bắc Sơn: 64,3%
 Trung Sơn: 22,9%
 Khác: 12,8%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sầm Sơn
 Mã Vùng 37: 62,6%
 Mã Vùng 97: 7,4%
 Mã Vùng 98: 7,4%
 Mã Vùng 94: 5%
 Mã Vùng 91: 4,7%
 Khác: 12,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sầm Sơn, Thanh Hóa

 Vừa phải: 46,9%
 Đắt: 28,1%
 Không tốn kém: 25%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Sầm Sơn, Thanh Hóa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sầm Sơn, Thanh Hóa7.131 t0,13 t396,2 t/km²
Thanh Hóa5.501.204 t1,64 t507,3 t/km²
Việt Nam164.025.630 t1,77 t499,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Sầm Sơn, Thanh Hóa

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7.131 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20130,13 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)396,2 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (9)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (2,2)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Sầm Sơn, Thanh Hóa

Sầm Sơn là thị xã ven biển, phía đông tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Thị xã Sầm Sơn là một trong những địa điểm du lịch biển khá nổi tiếng tại Việt Nam. Năm 2012, thị xã đã được công nhận là đô thị loại III.   ︎  Trang Wikipedia về Sầm Sơn

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.