Doanh nghiệp tại La Gi

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 36,4%
 Công nghiệp: 22,7%
 Giáo dục: 9,1%
 Đồ ăn: 9,1%
 Mua sắm: 9,1%
 Ô tô: 4,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,5%
 Khách sạn & Du lịch: 4,5%
Khu vực La Gi, Bình Thuận184,7 km²
Dân số112255
Dân số nam56292 (50,1%)
Dân số nữ55963 (49,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +133,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +15,9%
Độ tuổi trung bình25,8
Độ tuổi trung bình của nam giới24,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới26,9
Giờ địa phươngThứ Bảy 13:43
Múi giờGiờ Đông Dương
thời tiết29.9°C mây u ám
Vĩ độ & Kinh độ10.65993° / 107.77206°

La Gi, Bình Thuận - Bản đồ

Dân số La Gi, Bình Thuận

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số480747912696853112255
Mật độ dân số260,3 / km²428,5 / km²524,5 / km²607,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của La Gi từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 15,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
La Gi, Bình Thuận+133,5%+41,9%+15,9%
Bình Thuận+134,8%+42,7%+16,1%
Việt Nam+91,2%+36,9%+16,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở La Gi, Bình Thuận

Độ tuổi trung bình: 25,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
La Gi, Bình Thuận25,8 năm26,9 năm24,7 năm
Bình Thuận25,8 năm26,9 năm24,7 năm
Việt Nam28 năm28,9 năm27 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của La Gi, Bình Thuận

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5492845389467
5-95242488110124
10-146368602112390
15-196916630113217
20-24497844709448
25-29482446899513
30-34456343458908
35-39462643959022
40-44398839407929
45-49285330855939
50-54220625784784
55-59147017983268
60-6497812492228
65-6970910601770
70-746109401551
75-794917511243
80-84308497806
85 cộng234424658
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của La Gi, Bình Thuận

Mật độ dân số: 607,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
La Gi, Bình Thuận112255184,7 km²607,9 / km²
Bình Thuận1,2 triệu8.060,2 km²153,0 / km²
Việt Nam92,5 triệu328.106,6 km²281,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của La Gi, Bình Thuận

Dân số ước tính từ năm 1730 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở La Gi
 Phường Phước Hội: 25%
 Tân Hải: 25%
 Tân An: 25%
 Tân Thiện: 25%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở La Gi
 Mã Vùng 90: 28,6%
 Mã Vùng 62: 28,6%
 Mã Vùng 97: 14,3%
 Mã Vùng 93: 14,3%
 Mã Vùng 120: 14,3%

Phân phối kinh doanh theo giá cho La Gi, Bình Thuận

 Không tốn kém: 51,5%
 Vừa phải: 39,4%
 Đắt: 9,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 La Gi, Bình Thuận

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
La Gi, Bình Thuận209.209 t1,86 t1.132 t/km²
Bình Thuận2.262.593 t1,83 t280,7 t/km²
Việt Nam164.025.630 t1,77 t499,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 La Gi, Bình Thuận

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)209.209 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,86 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.132 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/01/201123:24599,7 km10.000 mSouth China Seausgs.gov
28/11/200707:165,293,8 km10.000 mSouth China Seausgs.gov
07/11/200523:545,394,6 km10.000 mSouth China Seausgs.gov
07/11/200509:08492,2 km10.000 mVietnamusgs.gov
05/08/200506:354,498,9 km16.900 mSouth China Seausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.