Doanh nghiệp tại Hải Phòng

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 29,4%
 Công nghiệp: 12,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12%
 Nhà hàng: 10,1%
 Khác: 36,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi1304.10,1
Trạm xăng623.90,0
Thẩm mỹ viện1314.10,1
Tiệm cắt tóc1023.80,1
Quản lí công chúng714.20,0
Công Ty Tín Dụng674.20,0
Ngân hàng884.20,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị944.00,0
Nhà Thầu Chính693.90,0
Chỗ ở khác1663.90,1
Khách sạn và nhà nghỉ1203.90,1
Bán sỉ máy móc1503.80,1
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại813.60,0
Đại lí bán sỉ744.00,0
Bệnh viện863.90,0
Sức khoẻ và y tế644.00,0
Bưu điện763.90,0
Quản lí đoàn thể1064.30,1
Nhà hàng Việt Nam974.10,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu713.70,0
Quán cà phê2983.90,2
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc784.10,0
Cửa Hàng Bách Hóa1284.00,1
Cửa hàng phần cứng1754.20,1
Cửa hàng quần áo2123.80,1
Cửa hàng điện thoại di động1244.00,1
Cửa hàng điện tử1353.90,1
Mua Sắm Khác864.00,0
Quần áo của phụ nữ1513.60,1
Thiết bị gia dụng và hàng hóa924.00,0
Khu vực Hải Phòng127,4 km²
Dân số2,0 triệu
Dân số nam969052 (49,6%)
Dân số nữ985323 (50,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +120%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,3%
Độ tuổi trung bình30,6
Độ tuổi trung bình của nam giới29,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới31,8
Các vùng lân cậnMinh Khai, Máy Tơ, Đông Hải 1
Giờ địa phươngThứ Bảy 01:09
Múi giờGiờ Đông Dương
thời tiết27.9°C trời quang
Vĩ độ & Kinh độ20.86481° / 106.68345°
Mã Bưu Chính040313180000

Hải Phòng - Bản đồ

Dân số Hải Phòng

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số888500142866417247851954377
Mật độ dân số6974 / km²11214 / km²13538 / km²15340 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Hải Phòng từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Hải Phòng+120%+36,8%+13,3%
Việt Nam+91,2%+36,9%+16,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Hải Phòng

Độ tuổi trung bình: 30,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hải Phòng30,6 năm31,8 năm29,4 năm
Việt Nam28 năm28,9 năm27 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Hải Phòng

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57986073295153155
5-96344759417122864
10-146854265110133653
15-199788191180189061
20-249920093062192262
25-298586685492171358
30-347028570406140692
35-397266071403144063
40-446627967625133905
45-497701478892155907
50-546502467062132087
55-59390194454883568
60-64237422663250375
65-69178852114039025
70-74167632219438957
75-79139872099434982
80-8472101426321473
85 cộng43901260616996
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hải Phòng

Mật độ dân số: 15340 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Hải Phòng2,0 triệu127,4 km²15340 / km²
Việt Nam92,5 triệu328.106,6 km²281,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Hải Phòng

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hải Phòng
 Mã Vùng 31: 66%
 Mã Vùng 93: 6,2%
 Mã Vùng 90: 6%
 Khác: 21,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hải Phòng

 Không tốn kém: 54,7%
 Vừa phải: 39,2%
 Đắt: 6,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Hải Phòng

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hải Phòng3.897.064 t1,99 t30.589 t/km²
Việt Nam164.025.630 t1,77 t499,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Hải Phòng

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3.897.064 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,99 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)30.589 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (10)
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
06/01/198702:454,990 km10.000 mVietnamusgs.gov
12/06/196102:585,795,1 km35.000 mVietnamusgs.gov

Hải Phòng

Hải Phòng là thành phố cảng quan trọng, trung tâm công nghiệp lớn nhất phía Bắc Việt Nam, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hoá, y tế, giáo dục, khoa học, thương mại và công nghệ của Vùng duyên hải Bắc Bộ. Đây là thành phố lớn thứ 3 cả nước. Hải Phòng c..  ︎  Trang Wikipedia về Hải Phòng

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.