Doanh nghiệp tại Hải Dương (thành phố)

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 25,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,5%
 Công nghiệp: 12%
 Nhà hàng: 7,4%
 Giáo dục: 7,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,8%
 Y học: 5,2%
 Khác: 24%
Khu vực Hải Dương (thành phố)71,4 km²
Dân số253893
Các vùng lân cậnP. Bui Thị Xuân, P. Bình Hàn, P. Cẩm Thượng, P. Hải Tân, P. Lê Thanh nghị, P. Nguyễn Trãi, P. Ngọc Châu, P. Phạm Ngũ Lão, P. Quang Trung, P. Thanh Trung, P. Trần Phú
Giờ địa phươngThứ Bảy 13:46
Múi giờGiờ Đông Dương
thời tiết31.0°C mây u ám
Vĩ độ & Kinh độ20.94099° / 106.33302°
Mã Bưu Chính170000

Mật độ dân số của Hải Dương (thành phố)

Mật độ dân số: 3556 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Hải Dương (thành phố)25389371,4 km²3556 / km²
Hải Dương1,8 triệu1.672,9 km²1050 / km²
Việt Nam92,5 triệu328.106,6 km²281,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Hải Dương (thành phố)
 P. Lê Thanh nghị: 14,6%
 P. Thanh Trung: 10,1%
 P. Bình Hàn: 8,7%
 P. Quang Trung: 8,1%
 P. Hải Tân: 7,3%
 P. Ngọc Châu: 7,3%
 P. Phạm Ngũ Lão: 7,2%
 P. Trần Phú: 6,6%
 P. Nguyễn Trãi: 5,3%
 P. Bui Thị Xuân: 5%
 Khác: 19,7%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hải Dương (thành phố)
 Mã Vùng 320: 67,3%
 Mã Vùng 98: 6,8%
 Mã Vùng 97: 5,4%
 Mã Vùng 90: 5%
 Khác: 15,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hải Dương (thành phố)

 Vừa phải: 57,9%
 Không tốn kém: 38,1%
 Đắt: 4%

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
06/01/198702:454,967,4 km10.000 mVietnamusgs.gov
12/06/196102:585,766,8 km35.000 mVietnamusgs.gov

Hải Dương (thành phố)

Thành phố Hải Dương là trung tâm kinh tế, kỹ thuật, giáo dục, khoa học, y tế, dịch vụ của tỉnh Hải Dương.   ︎  Trang Wikipedia về Hải Dương (thành phố)