Doanh nghiệp tại Hà Nội

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,5%
 Nhà hàng: 13,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,7%
 Công nghiệp: 9,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,7%
 Khác: 33%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện8324.30,4
Quản lí công chúng6994.00,3
Atm của7354.00,3
Công Ty Tín Dụng13304.00,6
Ngân hàng14484.10,6
Tài chính khác6574.10,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị7163.90,3
Hiệu Bánh Mỳ6384.10,3
Bất Động Sản14814.10,6
Chỗ ở khác12674.10,5
Hãng Du Lịch9384.20,4
Khách sạn và nhà nghỉ10954.20,5
Bán sỉ máy móc15474.20,7
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại7014.20,3
Xây dựng các tòa nhà14484.20,6
Đại lí bán sỉ7184.20,3
Bệnh viện7214.00,3
Sức khoẻ và y tế7074.20,3
Quản lí đoàn thể16174.30,7
Nhà hàng Việt Nam30254.11,3
Quán bar, quán rượu và quán rượu9744.10,4
Quán cà phê39224.11,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc6664.10,3
Cửa Hàng Bách Hóa8954.30,4
Cửa hàng phần cứng12484.20,5
Cửa hàng quần áo13114.20,6
Cửa hàng điện tử191018 năm4.10,8
Mua Sắm Khác6714.20,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa9864.20,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm12504.10,5
Khu vực Hà Nội3.328,9 km²
Dân số2,3 triệu
Dân số nam1125752 (48,7%)
Dân số nữ1185086 (51,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +303,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +42%
Độ tuổi trung bình28,6
Độ tuổi trung bình của nam giới28
Độ tuổi trung bình của nữ giới29,1
Giờ địa phươngThứ Sáu 18:39
Múi giờGiờ Đông Dương
thời tiết30.0°C mây u ám
Vĩ độ & Kinh độ21.0245° / 105.84117°
Mã Bưu Chính000084008404100000100901110000Nhiều hơn

Hà Nội - Bản đồ

Dân số Hà Nội

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số572446115427616275032310838
Mật độ dân số172,0 / km²346,7 / km²488,9 / km²694,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Hà Nội từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 42% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Hà Nội+303,7%+100,2%+42%
Ha Tay+298%+98,8%+41,7%
Việt Nam+91,2%+36,9%+16,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Hà Nội

Độ tuổi trung bình: 28,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hà Nội28,6 năm29,1 năm28 năm
Ha Tay28,5 năm29,1 năm27,9 năm
Việt Nam28 năm28,9 năm27 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Hà Nội

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510586495754201619
5-98055876475157033
10-147761675005152622
15-19110107115861225968
20-24122920134870257791
25-29111466115417226883
30-349286192951185813
35-398032580015160340
40-446763868895136534
45-497727081214158485
50-546488468276133160
55-59396474751887165
60-64287513461963371
65-69228062642049226
70-74182632404242305
75-79136962080934506
80-8468611373620597
85 cộng42201320917429
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hà Nội

Mật độ dân số: 694,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Hà Nội2,3 triệu3.328,9 km²694,2 / km²
Ha Tay7,5 triệu3.345,9 km²2250 / km²
Việt Nam92,5 triệu328.106,6 km²281,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Hà Nội

Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hà Nội
 Mã Vùng 4: 67,2%
 Mã Vùng 98: 7%
 Khác: 25,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hà Nội

 Không tốn kém: 50,8%
 Vừa phải: 44,4%
 Đắt: 4,3%
 Rất đắt: 0,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Hà Nội

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hà Nội5.696.486 t2,47 t1.711 t/km²
Ha Tay18.407.485 t2,44 t5.501 t/km²
Việt Nam164.025.630 t1,77 t499,9 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Hà Nội

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5.696.486 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,47 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.711 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (8)
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
06/01/198702:454,967,5 km10.000 mVietnamusgs.gov
12/06/196102:585,754,7 km35.000 mVietnamusgs.gov

Hà Nội

Hà Nội là thủ đô của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và cũng là kinh đô của rất nhiều vương triều Việt cổ. Do đó, lịch sử Hà Nội gắn liền với sự thăng trầm của lịch sử Việt Nam qua các thời kì. Hà Nội là thành phố lớn nhất Việt Nam về diện tích với 332..  ︎  Trang Wikipedia về Hà Nội

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.