Doanh nghiệp tại Janesville, Minnesota

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 22,8%
 Mua sắm: 15,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,7%
 Đồ ăn: 5,2%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Khác: 32,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1942,8 năm4.58,7
Nhà Thầu Chính1438,7 năm5.06,4
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1337,7 năm4.95,9
Xây dựng các tòa nhà1248,1 năm5.05,5
Sức khoẻ và y tế115.05,0
Khu vực Janesville, Minnesota1,749 mi²
Dân số2195
Dân số nam1057 (48,1%)
Dân số nữ1138 (51,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +42%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -5,2%
Độ tuổi trung bình36,2
Độ tuổi trung bình của nam giới35,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới36,9
Mã Vùng507
Giờ địa phươngThứ Ba 07:29
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ44.11608° / -93.708°
Mã Bưu Chính56048

Janesville, Minnesota - Bản đồ

Dân số Janesville, Minnesota

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1546199123152195
Mật độ dân số883,9 / mi²1138 / mi²1323 / mi²1254 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Janesville, Minnesota từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 5,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Janesville, Minnesota+42%+10,2%-5,2%
Minnesota+38,9%+22,1%+10,6%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Janesville, Minnesota

Độ tuổi trung bình: 36,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Janesville, Minnesota36,2 năm36,9 năm35,4 năm
Minnesota38,1 năm39,1 năm37 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Janesville, Minnesota

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510089190
5-97484159
10-147184155
15-195659115
20-24455499
25-297390163
30-3410281184
35-398076157
40-447463138
45-496053113
50-546166127
55-596083143
60-646255117
65-69344580
70-74273967
75-79303061
80-84183655
85 cộng285180
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Janesville, Minnesota

Mật độ dân số: 1254 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Janesville, Minnesota21951,749 mi²1254 / mi²
Minnesota5,5 triệu86.935,8 mi²63,0 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Janesville, Minnesota

Dân số ước tính từ năm 1860 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Janesville, Minnesota

 Vừa phải: 57,1%
 Không tốn kém: 35,7%
 Rất đắt: 7,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Janesville, Minnesota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Janesville, Minnesota40.883 tn18,6 tn23.374 tn/mi²
Minnesota113.067.387 tn20,7 tn1.300 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Janesville, Minnesota

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)40.883 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Janesville, Minnesota

Janesville là một thành phố thuộc quận Waseca, tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 2256 người.  ︎  Trang Wikipedia về Janesville, Minnesota

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.