Doanh nghiệp tại Waganiec

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,5%
 Công nghiệp: 12,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,2%
 Đồ ăn: 10,2%
 Ô tô: 6,1%
 Cộng đồng & Chính phủ: 6,1%
 Dịch vụ tài chính: 6,1%
 Giáo dục: 4,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,1%
 Khách sạn & Du lịch: 4,1%
 Dịch vụ bưu chính: 4,1%
 Khác: 6,1%
Khu vực Waganiec, Kujawsko-Pomorskie53 km²
Dân số4541
Dân số nam2333 (51,4%)
Dân số nữ2208 (48,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +18,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +0,4%
Độ tuổi trung bình33,5
Độ tuổi trung bình của nam giới32,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,2
Mã Vùng54
Giờ địa phươngThứ Sáu 13:42
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.8012° / 18.87589°

Waganiec, Kujawsko-Pomorskie - Bản đồ

Dân số Waganiec, Kujawsko-Pomorskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3844442845214541
Mật độ dân số72,5 / km²83,6 / km²85,3 / km²85,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Waganiec từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 0,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Waganiec, Kujawsko-Pomorskie+18,1%+2,6%+0,4%
Kujawsko-Pomorskie+15,4%+2,2%+0,8%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Waganiec, Kujawsko-Pomorskie

Độ tuổi trung bình: 33,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waganiec, Kujawsko-Pomorskie33,5 năm34,2 năm32,8 năm
Kujawsko-Pomorskie34,9 năm35,6 năm34,1 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Waganiec, Kujawsko-Pomorskie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5137131269
5-9114132247
10-14171139310
15-19198154353
20-24197186383
25-29231182414
30-34215211427
35-39194167362
40-44163167330
45-49147153301
50-54200192393
55-59163157320
60-64126155281
65-697880158
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waganiec, Kujawsko-Pomorskie

Mật độ dân số: 85,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Waganiec, Kujawsko-Pomorskie454153 km²85,7 / km²
Kujawsko-Pomorskie2,1 triệu17.971,6 km²117,1 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Waganiec, Kujawsko-Pomorskie

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waganiec
 Mã Vùng 54: 30%
 Mã Vùng 60: 25%
 Mã Vùng 52: 15%
 Mã Vùng 66: 5%
 Mã Vùng 78: 5%
 Mã Vùng 80: 5%
 Mã Vùng 50: 5%
 Mã Vùng 72: 5%
 Mã Vùng 88: 5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Waganiec, Kujawsko-Pomorskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waganiec, Kujawsko-Pomorskie25.893 t5,7 t488,7 t/km²
Kujawsko-Pomorskie12.338.032 t5,86 t686,5 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Waganiec, Kujawsko-Pomorskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25.893 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)488,7 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.