Doanh nghiệp tại Strzelce Krajeńskie

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,6%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,8%
 Công nghiệp: 10,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,9%
 Y học: 7%
 Đồ ăn: 6,5%
 Ô tô: 5,9%
 Khác: 29,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe84.61,1
Sửa chữa xe hơi154.42,0
Thẩm mỹ viện134.61,7
Quản lí công chúng73.90,9
Công Ty Tín Dụng173.32,3
Ngân hàng103.91,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị224.12,9
Bất Động Sản64.70,8
Ngành xây dựng khác104.71,3
Nhà Thầu Chính124.71,6
Xe buýt và xe lửa84.81,1
Bán sỉ máy móc114.61,5
Bán sỉ vật liệu xây dựng154.42,0
Xây dựng163.92,1
Xây dựng các tòa nhà94.81,2
Các nha sĩ93.71,2
Sức khoẻ và y tế354.04,7
Luật sư hợp pháp103.31,3
Nhân viên kế toán94.01,2
Các cửa hàng đồ nội thất64.60,8
Cửa hàng phần cứng154.32,0
Cửa hàng quần áo94.31,2
Cửa hàng điện tử84.31,1
Mua Sắm Khác74.20,9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa154.32,0
Khu vực Strzelce Krajeńskie, Lubuskie4,94 km²
Dân số7518
Dân số nam3773 (50,2%)
Dân số nữ3745 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -12,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -13,9%
Độ tuổi trung bình34,7
Độ tuổi trung bình của nam giới34,2
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,2
Mã Vùng7495
Giờ địa phươngThứ Bảy 21:03
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.87726° / 15.52978°
Mã Bưu Chính66-500

Strzelce Krajeńskie, Lubuskie - Bản đồ

Dân số Strzelce Krajeńskie, Lubuskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số8634904687307518
Mật độ dân số1747 / km²1831 / km²1767 / km²1521 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Strzelce Krajeńskie từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 13,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Strzelce Krajeńskie, Lubuskie-12,9%-16,9%-13,9%
Lubuskie+17%+2,7%+0,8%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Strzelce Krajeńskie, Lubuskie

Độ tuổi trung bình: 34,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Strzelce Krajeńskie, Lubuskie34,7 năm35,2 năm34,2 năm
Lubuskie34,8 năm35,4 năm34,3 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Strzelce Krajeńskie, Lubuskie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5235237472
5-9204201405
10-14222220443
15-19264250515
20-24295285580
25-29381356738
30-34340313653
35-39279282561
40-44254233487
45-49257266524
50-54345325671
55-59310338649
60-64272278551
65-69115159275
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Strzelce Krajeńskie, Lubuskie

Mật độ dân số: 1521 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Strzelce Krajeńskie, Lubuskie75184,94 km²1521 / km²
Lubuskie1,0 triệu13.990,6 km²72,4 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Strzelce Krajeńskie, Lubuskie

Dân số ước tính từ năm 900 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Strzelce Krajeńskie
 Mã Vùng 95: 55,8%
 Mã Vùng 60: 14,6%
 Mã Vùng 50: 10,9%
 Khác: 18,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Strzelce Krajeńskie, Lubuskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Strzelce Krajeńskie, Lubuskie47.029 t6,26 t9.520 t/km²
Lubuskie5.981.824 t5,91 t427,6 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Strzelce Krajeńskie, Lubuskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)47.029 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,26 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9.520 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/03/200115:293,383,4 km5.000 mPolandusgs.gov

Strzelce Krajeńskie, Lubuskie

Strzelce Krajeńskie là một thị trấn thuộc huyện Strzelecko-drezdenecki, tỉnh Lubuskie ở tây Ba Lan. Thị trấn có diện tích 5 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 10188 người và mật độ 2062 người/km².   ︎  Trang Wikipedia về Strzelce Krajeńskie

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.