Doanh nghiệp tại Ryglice

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,6%
 Công nghiệp: 12,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,1%
 Khách sạn & Du lịch: 7,9%
 Ô tô: 7,1%
 Đồ ăn: 7,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,3%
 Dịch vụ địa phương: 4,6%
 Khác: 25,1%
Khu vực Ryglice, Małopolskie116,8 km²
Dân số2531
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -27,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -17,1%
Mã Vùng14
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:10
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
FacebookHồ sơ Facebook
Vĩ độ & Kinh độ49.87887° / 21.13748°
Mã Bưu Chính33-160

Ryglice, Małopolskie - Bản đồ

Dân số Ryglice, Małopolskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3495343030542531
Mật độ dân số29,9 / km²29,4 / km²26,1 / km²21,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Ryglice từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 17,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Ryglice, Małopolskie-27,6%-26,2%-17,1%
Małopolskie+24,2%+6,6%+3,2%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Ryglice, Małopolskie

Mật độ dân số: 21,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Ryglice, Małopolskie2531116,8 km²21,7 / km²
Małopolskie3,4 triệu15.196,3 km²221,5 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Ryglice, Małopolskie

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ryglice
 Mã Vùng 14: 75%
 Mã Vùng 50: 10,5%
 Mã Vùng 51: 6,6%
 Khác: 7,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Ryglice, Małopolskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ryglice, Małopolskie14.733 t5,82 t126,1 t/km²
Małopolskie19.975.109 t5,93 t1.314 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Ryglice, Małopolskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14.733 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,82 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)126,1 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/12/200417:093,499,9 km5.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
10/09/199521:023,580,2 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/02/199323:42427 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199217:343,659,5 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199217:294,248,2 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199216:18471,8 km8.000 mSlovakiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.