Doanh nghiệp tại Nowe Brzesko

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,3%
 Công nghiệp: 9,8%
 Ô tô: 9,4%
 Đồ ăn: 9,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,4%
 Giáo dục: 5,1%
 Khác: 27,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị74.36,7
Khu vực Nowe Brzesko, Małopolskie0,75 km²
Dân số1040
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -37%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -19,8%
Mã Vùng12
Giờ địa phươngChủ Nhật 04:38
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.13222° / 20.37663°
Mã Bưu Chính32-120

Nowe Brzesko, Małopolskie - Bản đồ

Dân số Nowe Brzesko, Małopolskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1652150412961040
Mật độ dân số2202 / km²2005 / km²1727 / km²1386 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Nowe Brzesko từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 19,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Nowe Brzesko, Małopolskie-37%-30,9%-19,8%
Małopolskie+24,2%+6,6%+3,2%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Nowe Brzesko, Małopolskie

Mật độ dân số: 1386 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Nowe Brzesko, Małopolskie10400,75 km²1386 / km²
Małopolskie3,4 triệu15.196,3 km²221,5 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Nowe Brzesko, Małopolskie

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nowe Brzesko
 Mã Vùng 12: 59,8%
 Mã Vùng 60: 13%
 Mã Vùng 50: 9,8%
 Mã Vùng 88: 5,4%
 Mã Vùng 66: 4,3%
 Khác: 7,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Nowe Brzesko, Małopolskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nowe Brzesko, Małopolskie6.183 t5,95 t8.244 t/km²
Małopolskie19.975.109 t5,93 t1.314 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Nowe Brzesko, Małopolskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6.183 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,95 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)8.244 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
17/11/201515:284,180,8 km6.060 m3km N of Chelmek, Polandusgs.gov
14/02/200807:493,188,3 km5.000 mPolandusgs.gov
24/06/200618:123,199,9 km5.000 mSlovakiausgs.gov
28/06/200505:353,386,6 km5.000 mPolandusgs.gov
29/01/200509:163,684 km5.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
08/12/200417:093,483,1 km5.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
02/12/200410:254,281,9 km5.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
30/11/200409:184,884,1 km5.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
15/08/200414:593,194,2 km1.200 mPolandusgs.gov
15/11/200116:063,269,5 km5.000 mPolandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Nowe Brzesko, Małopolskie

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Nowe Brzesko, Małopolskie

Nowe Brzesko là một thị trấn thuộc huyện Proszowicki, tỉnh Małopolskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 8 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 1644 người và mật độ 226 người/km².   ︎  Trang Wikipedia về Nowe Brzesko

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.