Doanh nghiệp tại Luzino

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,3%
 Công nghiệp: 11,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,8%
 Ô tô: 6,1%
 Đồ ăn: 5,8%
 Giáo dục: 5,2%
 Dịch vụ địa phương: 4,9%
 Khác: 22,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Nhà Thầu Chính153.82,6
Khu vực Luzino, Pomorskie2,2 km²
Dân số5717
Dân số nam2928 (51,2%)
Dân số nữ2789 (48,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +40%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +3,2%
Độ tuổi trung bình28,8
Độ tuổi trung bình của nam giới28,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới29
Mã Vùng58
Giờ địa phươngThứ Ba 08:06
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.56604° / 18.10907°
Mã Bưu Chính84-242

Luzino, Pomorskie - Bản đồ

Dân số Luzino, Pomorskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4084545555405717
Mật độ dân số1856 / km²2479 / km²2518 / km²2598 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Luzino từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 3,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Luzino, Pomorskie+40%+4,8%+3,2%
Pomorskie+29,5%+10,1%+5,5%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Luzino, Pomorskie

Độ tuổi trung bình: 28,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Luzino, Pomorskie28,8 năm29 năm28,7 năm
Pomorskie34,2 năm34,7 năm33,6 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Luzino, Pomorskie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5262229492
5-9227222449
10-14260231491
15-19266255521
20-24268265534
25-29245242488
30-34231229461
35-39227232460
40-44219198417
45-49213198411
50-54192175367
55-59146130277
60-64113121235
65-695862121
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Luzino, Pomorskie

Mật độ dân số: 2598 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Luzino, Pomorskie57172,2 km²2598 / km²
Pomorskie2,3 triệu18.306,3 km²125,2 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Luzino, Pomorskie

Dân số ước tính từ năm 1200 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Luzino
 Mã Vùng 58: 46,4%
 Mã Vùng 60: 14,9%
 Mã Vùng 50: 10,5%
 Mã Vùng 51: 5%
 Mã Vùng 66: 5%
 Mã Vùng 69: 5%
 Khác: 13,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Luzino, Pomorskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Luzino, Pomorskie35.066 t6,13 t15.939 t/km²
Pomorskie13.986.855 t6,1 t764 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Luzino, Pomorskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35.066 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,13 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)15.939 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.