Doanh nghiệp tại Kowalewo Pomorskie

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 25%
 Công nghiệp: 12,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,7%
 Đồ ăn: 7,4%
 Giáo dục: 5,6%
 Ô tô: 4,8%
 Dịch vụ tài chính: 4,8%
 Khác: 23,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị134.36,0
Ngành xây dựng khác124.75,5
Sức khoẻ và y tế124.45,5
Khu vực Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie4,45 km²
Dân số2178
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -42,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -14,1%
Mã Vùng56
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:09
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.15432° / 18.89868°
Mã Bưu Chính87-410

Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie - Bản đồ

Dân số Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3772276725352178
Mật độ dân số847,6 / km²621,8 / km²569,7 / km²489,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Kowalewo Pomorskie từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 14,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie-42,3%-21,3%-14,1%
Kujawsko-Pomorskie+15,4%+2,2%+0,8%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie

Mật độ dân số: 489,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie21784,45 km²489,4 / km²
Kujawsko-Pomorskie2,1 triệu17.971,6 km²117,1 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kowalewo Pomorskie
 Mã Vùng 56: 58,6%
 Mã Vùng 60: 11,2%
 Mã Vùng 50: 8,4%
 Mã Vùng 66: 5,1%
 Khác: 16,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie12.591 t5,78 t2.829 t/km²
Kujawsko-Pomorskie12.338.032 t5,86 t686,5 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12.591 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.829 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Kowalewo Pomorskie, Kujawsko-Pomorskie

Kowalewo Pomorskie là một thị trấn thuộc huyện Golubsko-dobrzyński, tỉnh Kujawsko-Pomorskie ở trung-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 4 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 4115 người và mật độ 925 người/km².   ︎  Trang Wikipedia về Kowalewo Pomorskie

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.