Doanh nghiệp tại Koprzywnica

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,2%
 Đồ ăn: 19,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,8%
 Tôn giáo: 6%
 Ô tô: 5,5%
 Dịch vụ địa phương: 5,1%
 Giáo dục: 4,6%
 Khác: 30,4%
Khu vực Koprzywnica, Świętokrzyskie17,9 km²
Dân số2689
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -17,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -15,1%
Mã Vùng15
Giờ địa phươngThứ Bảy 15:51
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.5934° / 21.5838°
Mã Bưu Chính27-660

Koprzywnica, Świętokrzyskie - Bản đồ

Dân số Koprzywnica, Świętokrzyskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3276325931672689
Mật độ dân số183,0 / km²182,1 / km²176,9 / km²150,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Koprzywnica từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 15,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Koprzywnica, Świętokrzyskie-17,9%-17,5%-15,1%
Świętokrzyskie+4,8%-4,2%-3,3%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Koprzywnica, Świętokrzyskie

Mật độ dân số: 150,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Koprzywnica, Świętokrzyskie268917,9 km²150,2 / km²
Świętokrzyskie1,3 triệu11.710,4 km²108,5 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Koprzywnica, Świętokrzyskie

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Koprzywnica
 Mã Vùng 15: 71,2%
 Mã Vùng 51: 5,1%
 Mã Vùng 60: 5,1%
 Mã Vùng 50: 5,1%
 Mã Vùng 66: 3,4%
 Mã Vùng 69: 3,4%
 Mã Vùng 41: 3,4%
 Khác: 3,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Koprzywnica, Świętokrzyskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Koprzywnica, Świętokrzyskie14.375 t5,35 t803,1 t/km²
Świętokrzyskie6.942.333 t5,46 t592,8 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Koprzywnica, Świętokrzyskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14.375 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,35 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)803,1 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/08/199604:093,252,1 km10.000 mPolandusgs.gov
30/01/198710:033,393,1 km10.000 mPolandusgs.gov

Koprzywnica, Świętokrzyskie

Koprzywnica là một thị trấn thuộc huyện Sandomierski, tỉnh Świętokrzyskie ở trung tâm Ba Lan. Thị trấn có diện tích 18 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2540 người và mật độ 142 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Koprzywnica

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.