Doanh nghiệp tại Kościerzyna

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,8%
 Công nghiệp: 9,3%
 Y học: 7,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,9%
 Đồ ăn: 5,3%
 Ô tô: 5,2%
 Khác: 29,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe194.31,0
Sửa chữa xe hơi424.42,3
Thẩm mỹ viện244.61,3
Quản lí công chúng153.50,8
Công Ty Tín Dụng504.72,7
Ngân hàng244.71,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị464.22,5
Lắp đặt điện143.50,8
Ngành xây dựng khác473.42,6
Nhà Thầu Chính263.91,4
Chỗ ở khác234.11,3
Du lịch và đi lại193.21,0
Xe buýt và xe lửa324.11,7
Bán sỉ máy móc254.31,4
Bán sỉ vật liệu xây dựng264.31,4
Xây dựng274.11,5
Xây dựng các tòa nhà234.31,3
Các nha sĩ244.51,3
Sức khoẻ và y tế1004.25,5
Dịch vụ xây dựng công nghệ184.61,0
Luật sư hợp pháp184.31,0
Nhân viên kế toán214.51,1
Quán bar, quán rượu và quán rượu154.10,8
Các cửa hàng đồ nội thất214.41,1
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc224.11,2
Cửa hàng phần cứng314.51,7
Cửa hàng quần áo263.91,4
Cửa hàng điện tử374.02,0
Mua Sắm Khác234.21,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa334.11,8
Vườn ươm và cung cấp vườn154.20,8
Khu vực Kościerzyna, Pomorskie15,8 km²
Dân số18323
Dân số nam9114 (49,7%)
Dân số nữ9209 (50,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +8,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -2,8%
Độ tuổi trung bình33,7
Độ tuổi trung bình của nam giới32,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,7
Mã Vùng58
Giờ địa phươngThứ Ba 08:04
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.12226° / 17.98119°
Mã Bưu Chính83-40083-401

Kościerzyna, Pomorskie - Bản đồ

Dân số Kościerzyna, Pomorskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số16881190791884518323
Mật độ dân số1066 / km²1205 / km²1190 / km²1157 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Kościerzyna từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 2,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Kościerzyna, Pomorskie+8,5%-4%-2,8%
Pomorskie+29,5%+10,1%+5,5%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Kościerzyna, Pomorskie

Độ tuổi trung bình: 33,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kościerzyna, Pomorskie33,7 năm34,7 năm32,7 năm
Pomorskie34,2 năm34,7 năm33,6 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Kościerzyna, Pomorskie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56636151279
5-95485291078
10-146015221123
15-196555831238
20-247757441519
25-298808451725
30-348138121625
35-397167241441
40-446186181237
45-496086491257
50-547037621465
55-596297401369
60-645946811276
65-69313384698
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kościerzyna, Pomorskie

Mật độ dân số: 1157 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Kościerzyna, Pomorskie1832315,8 km²1157 / km²
Pomorskie2,3 triệu18.306,3 km²125,2 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Kościerzyna, Pomorskie

Dân số ước tính từ năm 1300 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kościerzyna
 Mã Vùng 58: 58,1%
 Mã Vùng 60: 12,5%
 Mã Vùng 50: 7,8%
 Khác: 21,6%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kościerzyna, Pomorskie

 Vừa phải: 56%
 Không tốn kém: 36%
 Đắt: 8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Kościerzyna, Pomorskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kościerzyna, Pomorskie116.248 t6,34 t7.343 t/km²
Pomorskie13.986.855 t6,1 t764 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Kościerzyna, Pomorskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)116.248 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,34 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)7.343 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Kościerzyna, Pomorskie

Kościerzyna là một thị trấn thuộc huyện Kościerski, tỉnh Pomorskie ở bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 16 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 23138 người và mật độ 1459 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Kościerzyna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.