Doanh nghiệp tại Kamień Krajeński

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,8%
 Công nghiệp: 14,3%
 Ô tô: 9,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,2%
 Dịch vụ tài chính: 6,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,8%
 Khác: 33,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Công Ty Tín Dụng54.86,7
Ngân hàng54.86,7
Xây dựng các tòa nhà56,7
Khu vực Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie3,65 km²
Dân số741
Dân số nam386 (52,1%)
Dân số nữ355 (47,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -28,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -18,7%
Độ tuổi trung bình31,6
Độ tuổi trung bình của nam giới31
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,2
Mã Vùng52
Giờ địa phươngChủ Nhật 06:02
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.53352° / 17.52019°
Mã Bưu Chính89-430

Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie - Bản đồ

Dân số Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1034957911741
Mật độ dân số283,3 / km²262,2 / km²249,6 / km²203,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Kamień Krajeński từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 18,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie-28,3%-22,6%-18,7%
Kujawsko-Pomorskie+15,4%+2,2%+0,8%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie

Độ tuổi trung bình: 31,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie31,6 năm32,2 năm31 năm
Kujawsko-Pomorskie34,9 năm35,6 năm34,1 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5292353
5-9232144
10-14262552
15-19322961
20-24383371
25-29383675
30-34302657
35-39272553
40-44242247
45-49272654
50-54313061
55-59272755
60-64212243
65-69111123
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie

Mật độ dân số: 203,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie7413,65 km²203,0 / km²
Kujawsko-Pomorskie2,1 triệu17.971,6 km²117,1 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kamień Krajeński
 Mã Vùng 52: 54,7%
 Mã Vùng 60: 13,7%
 Mã Vùng 50: 7,4%
 Mã Vùng 69: 6,3%
 Mã Vùng 66: 5,3%
 Mã Vùng 51: 4,2%
 Khác: 8,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie4.283 t5,78 t1.173 t/km²
Kujawsko-Pomorskie12.338.032 t5,86 t686,5 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.283 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.173 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Kamień Krajeński, Kujawsko-Pomorskie

Kamień Krajeński là một thị trấn thuộc huyện Sępoleński, tỉnh Kujawsko-Pomorskie ở trung-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 4 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2344 người và mật độ 642 người/km².   ︎  Trang Wikipedia về Kamień Krajeński

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.