Doanh nghiệp tại Dobrzyń nad Wisłą

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,8%
 Công nghiệp: 10%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,1%
 Đồ ăn: 7,7%
 Khách sạn & Du lịch: 7,3%
 Giáo dục: 5,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,5%
 Khác: 32,7%
Khu vực Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie5,4 km²
Dân số2086
Dân số nam1079 (51,7%)
Dân số nữ1007 (48,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -46,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -14,3%
Độ tuổi trung bình33,5
Độ tuổi trung bình của nam giới33,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới33,8
Mã Vùng54
Giờ địa phươngThứ Sáu 13:48
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.63814° / 19.31875°
Mã Bưu Chính87-610

Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie - Bản đồ

Dân số Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3922278024332086
Mật độ dân số725,0 / km²513,9 / km²449,7 / km²385,6 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Dobrzyń nad Wisłą từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 14,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie-46,8%-25%-14,3%
Kujawsko-Pomorskie+15,4%+2,2%+0,8%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie

Độ tuổi trung bình: 33,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie33,5 năm33,8 năm33,3 năm
Kujawsko-Pomorskie34,9 năm35,6 năm34,1 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56363126
5-96556121
10-146270133
15-199479173
20-249588183
25-2910189191
30-349177169
35-398472157
40-447674151
45-497981161
50-548879168
55-599076166
60-645664120
65-69353873
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie

Mật độ dân số: 385,6 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie20865,4 km²385,6 / km²
Kujawsko-Pomorskie2,1 triệu17.971,6 km²117,1 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dobrzyń nad Wisłą
 Mã Vùng 54: 61,2%
 Mã Vùng 60: 11,8%
 Mã Vùng 69: 8,2%
 Mã Vùng 50: 7,1%
 Khác: 11,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie11.894 t5,7 t2.198 t/km²
Kujawsko-Pomorskie12.338.032 t5,86 t686,5 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11.894 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.198 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hán(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
06/11/198803:113,780,1 km10.000 mPolandusgs.gov
21/01/198510:443,475,2 km10.000 mPolandusgs.gov

Dobrzyń nad Wisłą, Kujawsko-Pomorskie

Dobrzyń nad Wisłą là một thị trấn thuộc huyện Lipnowski, tỉnh Kujawsko-Pomorskie ở trung-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 6 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 2254 người và mật độ 417 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Dobrzyń nad Wisłą

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.