Doanh nghiệp tại Dąbrowa Tarnowska

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 25,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 14%
 Công nghiệp: 8%
 Y học: 7,5%
 Ô tô: 7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,8%
 Đồ ăn: 5,5%
 Khác: 25,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe114.20,5
Sửa chữa xe hơi194.50,9
Trạm xăng84.30,4
Đại Lý Xe Mới85.00,4
Thẩm mỹ viện134.50,6
Tiệm cắt tóc134.30,6
Quản lí công chúng84.10,4
Công Ty Tín Dụng124.30,6
Ngân hàng74.70,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị244.21,1
Bất Động Sản104.20,5
Ngành xây dựng khác80,4
Nhà Thầu Chính73.90,3
Xe buýt và xe lửa95.00,4
Bán sỉ máy móc134.20,6
Bán sỉ vật liệu xây dựng143.80,6
Xây dựng các tòa nhà84.40,4
Đại lí bán sỉ74.60,3
Bệnh viện83.20,4
Các nha sĩ123.60,6
Sức khoẻ và y tế473.32,2
Dịch vụ xây dựng công nghệ141.00,6
Luật sư hợp pháp84.50,4
Các cửa hàng đồ nội thất83.80,4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc143.50,6
Cửa hàng phần cứng74.40,3
Cửa hàng quần áo124.80,6
Cửa hàng điện tử104.50,5
Mua Sắm Khác114.30,5
Thiết bị gia dụng và hàng hóa203.70,9
Vườn ươm và cung cấp vườn74.70,3
Khu vực Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie23,1 km²
Dân số21574
Dân số nam10920 (50,6%)
Dân số nữ10654 (49,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +41,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +7,9%
Độ tuổi trung bình32,9
Độ tuổi trung bình của nam giới32,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới33,3
Mã Vùng14
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:02
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.17462° / 20.98633°

Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie - Bản đồ

Dân số Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số15199187181999921574
Mật độ dân số658,8 / km²811,4 / km²866,9 / km²935,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Dąbrowa Tarnowska từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 7,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie+41,9%+15,3%+7,9%
Dąbrowa Tarnowska (city)+1,1%-8,6%-6%
Małopolskie+24,2%+6,6%+3,2%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie

Độ tuổi trung bình: 32,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie32,9 năm33,3 năm32,6 năm
Dąbrowa Tarnowska (city)32,9 năm33,3 năm32,6 năm
Małopolskie33,8 năm34,3 năm33,2 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56796201299
5-95975941192
10-147016821384
15-198628371700
20-249718911863
25-29111210702183
30-3410379632001
35-398828541736
40-448197631582
45-497797681547
50-548278021629
55-597437471490
60-645736381212
65-69339426766
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie

Mật độ dân số: 935,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie2157423,1 km²935,2 / km²
Dąbrowa Tarnowska (city)99353,57 km²2782 / km²
Małopolskie3,4 triệu15.196,3 km²221,5 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie

Dân số ước tính từ năm 700 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dąbrowa Tarnowska
 Mã Vùng 14: 66,7%
 Mã Vùng 60: 12,1%
 Mã Vùng 50: 6,3%
 Khác: 14,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie126.159 t5,85 t5.468 t/km²
Dąbrowa Tarnowska (city)59.410 t5,98 t16.641 t/km²
Małopolskie19.975.109 t5,93 t1.314 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)126.159 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,85 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)5.468 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/08/199604:093,287,7 km10.000 mPolandusgs.gov
10/09/199521:023,592,9 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/02/199323:42461,1 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199217:343,692,4 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199217:294,282,7 km10.000 mPoland-Slovakia border regionusgs.gov
28/06/199216:18495,3 km8.000 mSlovakiausgs.gov
30/01/198710:033,380,2 km10.000 mPolandusgs.gov

Dąbrowa Tarnowska, Małopolskie

Dąbrowa Tarnowska là một thị trấn thuộc huyện Dąbrowski, tỉnh Małopolskie ở nam Ba Lan. Thị trấn có diện tích 23 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 11474 người và mật độ 497 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Dąbrowa Tarnowska

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.