Doanh nghiệp tại Chmielnik

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 29,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,8%
 Đồ ăn: 8,1%
 Công nghiệp: 7,6%
 Ô tô: 7,1%
 Khách sạn & Du lịch: 5,6%
 Khác: 32,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe73.71,6
Sửa chữa xe hơi84.61,8
Trạm xăng64.31,4
Thẩm mỹ viện63.91,4
Quản lí công chúng63.91,4
Trường tiểu học và tiểu học54.61,1
Công Ty Tín Dụng74.71,6
Ngân hàng54.71,1
Tài chính khác73.01,6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị134.22,9
Ngành xây dựng khác64.91,4
Nhà Thầu Chính64.71,4
Chỗ ở khác104.52,3
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng53.51,1
Bán sỉ vật liệu xây dựng104.52,3
Xây dựng74.91,6
Sức khoẻ và y tế163.63,6
Các cửa hàng đồ nội thất64.41,4
Cửa hàng phần cứng104.72,3
Cửa hàng quần áo64.61,4
Cửa hàng điện tử63.71,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa114.32,5
Khu vực Chmielnik, Świętokrzyskie7,9 km²
Dân số4433
Dân số nam2305 (52%)
Dân số nữ2128 (48%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -12,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -11,7%
Độ tuổi trung bình34,2
Độ tuổi trung bình của nam giới34,9
Độ tuổi trung bình của nữ giới33,5
Mã Vùng1741
Các vùng lân cậnChmielnik
Giờ địa phươngThứ Bảy 15:46
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.6144° / 20.75206°
Mã Bưu Chính26-020

Chmielnik, Świętokrzyskie - Bản đồ

Dân số Chmielnik, Świętokrzyskie

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5054516550214433
Mật độ dân số639,7 / km²653,8 / km²635,6 / km²561,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Chmielnik từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 11,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Chmielnik, Świętokrzyskie-12,3%-14,2%-11,7%
Świętokrzyskie+4,8%-4,2%-3,3%
Ba Lan+13%+1,1%+0,3%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Chmielnik, Świętokrzyskie

Độ tuổi trung bình: 34,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chmielnik, Świętokrzyskie34,2 năm33,5 năm34,9 năm
Świętokrzyskie35,4 năm36 năm34,8 năm
Ba Lan35 năm35,6 năm34,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Chmielnik, Świętokrzyskie

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5142123265
5-9116121237
10-14137153290
15-19163174338
20-24199178378
25-29205201407
30-34193162356
35-39174170344
40-44169147316
45-49170141311
50-54192160352
55-59195163358
60-64164153318
65-698684170
70-74000
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chmielnik, Świętokrzyskie

Mật độ dân số: 561,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Chmielnik, Świętokrzyskie44337,9 km²561,1 / km²
Świętokrzyskie1,3 triệu11.710,4 km²108,5 / km²
Ba Lan38,5 triệu312.592,3 km²123,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Chmielnik, Świętokrzyskie

Dân số ước tính từ năm 700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chmielnik
 Mã Vùng 41: 50,2%
 Mã Vùng 17: 11,4%
 Mã Vùng 60: 11%
 Mã Vùng 50: 6,7%
 Khác: 20,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Chmielnik, Świętokrzyskie

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chmielnik, Świętokrzyskie24.537 t5,54 t3.106 t/km²
Świętokrzyskie6.942.333 t5,46 t592,8 t/km²
Ba Lan230.825.573 t5,99 t738,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Chmielnik, Świętokrzyskie

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24.537 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20135,54 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3.106 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/08/199604:093,246,2 km10.000 mPolandusgs.gov
07/04/199322:093,376,6 km10.000 mPolandusgs.gov
10/11/199206:443,184,4 km10.000 mPolandusgs.gov
06/02/199100:013,499,1 km10.000 mPolandusgs.gov
24/01/199100:234,395,4 km10.000 mPolandusgs.gov
15/05/199020:473,198,7 km10.000 mPolandusgs.gov
23/11/198914:153,183,7 km10.000 mPolandusgs.gov
12/07/198900:033,674 km10.000 mPolandusgs.gov
03/12/198703:563,383,9 km10.000 mPolandusgs.gov
30/01/198710:033,335,7 km10.000 mPolandusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Chmielnik, Świętokrzyskie

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Chmielnik, Świętokrzyskie

Chmielnik là một thị trấn thuộc huyện Kielecki, tỉnh Świętokrzyskie ở trung tâm Ba Lan. Thị trấn có diện tích 8 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 3891 người và mật độ 499 người/km².  ︎  Trang Wikipedia về Chmielnik

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Chmielnik
 Mã Bưu Chính 26-020: 79,1%
 Mã Bưu Chính 36-016: 14,6%
 Khác: 6,3%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.