Doanh nghiệp tại Solano, Nueva Vizcaya
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 23,6%
Nhà hàng: 12,4%
Đồ ăn: 8,6%
Dịch vụ tài chính: 6,9%
Ô tô: 6,6%
Công nghiệp: 6,4%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,9%
Y học: 5,5%
Khác: 24,1%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 4.2 | 0,2 |
| Trạm xăng | 16 | 3.7 | 0,3 |
| Spa thư giãn | 7 | 4.0 | 0,1 |
| Thẩm mỹ viện | 7 | 0,1 | |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 6 | 3.6 | 0,1 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 12 | 3.7 | 0,2 |
| Công Ty Tín Dụng | 31 | 3.8 | 0,6 |
| Ngân hàng | 25 | 3.7 | 0,5 |
| Tài chính khác | 9 | 3.6 | 0,2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 23 | 3.7 | 0,4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 12 | 4.9 | 0,2 |
| Quán cà phê Internet | 7 | 3.5 | 0,1 |
| Chỗ ở khác | 9 | 3.9 | 0,2 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 6 | 4.0 | 0,1 |
| Bán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | 6 | 5.0 | 0,1 |
| Đại lí bán sỉ | 7 | 0,1 | |
| Học chung | 21 | 3.7 | 0,4 |
| Sức khoẻ và y tế | 32 | 3.2 | 0,6 |
| Dịch vụ kinh doanh | 11 | 5.0 | 0,2 |
| Quản lí đoàn thể | 7 | 0,1 | |
| Nhà thờ | 14 | 4.5 | 0,3 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 7 | 0,1 | |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 9 | 4.0 | 0,2 |
| Quán cà phê | 6 | 4.2 | 0,1 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 6 | 5.0 | 0,1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 22 | 2.0 | 0,4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 7 | 3.3 | 0,1 |
| Cửa hàng phần cứng | 16 | 5.0 | 0,3 |
| Cửa hàng điện tử | 6 | 4.5 | 0,1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 6 | 4.7 | 0,1 |
| Khu vực Solano, Nueva Vizcaya | 139,8 km² |
| Dân số | 55406 |
| Dân số nam | 27781 (50,1%) |
| Dân số nữ | 27625 (49,9%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +156,7% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +4,8% |
| Độ tuổi trung bình | 25,7 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 25,3 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 26,2 |
| Mã Vùng | 78 |
| Giờ địa phương | Thứ Ba 20:29 |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 16.51918° / 121.18124° |
| Mã Bưu Chính | 3709 |
Solano, Nueva Vizcaya - Bản đồ
Dân số Solano, Nueva Vizcaya
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21582 | 43176 | 52845 | 55406 |
| Mật độ dân số | 154,4 / km² | 308,8 / km² | 378,0 / km² | 396,3 / km² |
Thay đổi dân số của Solano, Nueva Vizcaya từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 4,8% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Solano, Nueva Vizcaya | +156,7% | +28,3% | +4,8% |
| Nueva Vizcaya | +433,9% | +104,6% | +39,7% |
| Philippines | +146,5% | +63,3% | +29,5% |
Độ tuổi trung bình ở Solano, Nueva Vizcaya
Độ tuổi trung bình: 25,7 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Solano, Nueva Vizcaya | 25,7 năm | 26,2 năm | 25,3 năm |
| Nueva Vizcaya | 23,8 năm | 23,9 năm | 23,7 năm |
| Philippines | 23,2 năm | 23,6 năm | 22,8 năm |
Cây dân số của Solano, Nueva Vizcaya
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 2834 | 2667 | 5502 |
| 5-9 | 2921 | 2830 | 5752 |
| 10-14 | 2819 | 2665 | 5485 |
| 15-19 | 2707 | 2643 | 5350 |
| 20-24 | 2480 | 2479 | 4959 |
| 25-29 | 2277 | 2261 | 4538 |
| 30-34 | 2183 | 2157 | 4340 |
| 35-39 | 1929 | 1908 | 3838 |
| 40-44 | 1800 | 1729 | 3530 |
| 45-49 | 1599 | 1620 | 3220 |
| 50-54 | 1372 | 1340 | 2713 |
| 55-59 | 1101 | 1160 | 2262 |
| 60-64 | 801 | 835 | 1636 |
| 65-69 | 430 | 548 | 978 |
| 70-74 | 334 | 460 | 795 |
| 75-79 | 193 | 323 | 517 |
| 80-84 | 0 | 0 | 0 |
| 85 cộng | 0 | 0 | 0 |
Mật độ dân số của Solano, Nueva Vizcaya
Mật độ dân số: 396,3 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Solano, Nueva Vizcaya | 55406 | 139,8 km² | 396,3 / km² |
| Nueva Vizcaya | 469441 | 4.135,7 km² | 113,5 / km² |
| Philippines | 96,6 triệu | 296.939,4 km² | 325,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Solano, Nueva Vizcaya
Dân số ước tính từ năm 1860 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Solano, Nueva Vizcaya Mã Vùng 78: 77,7%
Mã Vùng 917: 6,1%
Khác: 16,2%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Solano, Nueva Vizcaya
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Solano, Nueva Vizcaya | 69.293 tn | 1,25 tn | 495,7 tn/km² |
| Nueva Vizcaya | 569.674 tn | 1,21 tn | 137,7 tn/km² |
| Philippines | 104.920.564 tn | 1,09 tn | 353,3 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Solano, Nueva Vizcaya
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 69.293 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 1,25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 495,7 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Sạt lở | Trung bình (6) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Hạn hán | (2) thấp |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (5,8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/12/2018 | 20:16 | 4,4 | 15,9 km | 48.040 m | 8km W of Busilak, Philippines | usgs.gov |
| 25/12/2017 | 20:12 | 4,5 | 11,5 km | 56.740 m | 7km ENE of San Fernando, Philippines | usgs.gov |
| 10/06/2016 | 11:52 | 5,1 | 18,5 km | 36.670 m | 14km W of Uddiawan, Philippines | usgs.gov |
| 09/06/2016 | 12:54 | 5,4 | 10,7 km | 8.000 m | 5km WNW of Uddiawan, Philippines | usgs.gov |
| 19/03/2016 | 13:16 | 4,2 | 16,7 km | 10.000 m | 9km WSW of Busilak, Philippines | usgs.gov |
| 04/05/2014 | 09:43 | 4,3 | 15,2 km | 53.780 m | 5km E of Quezon, Philippines | usgs.gov |
| 09/10/2011 | 06:25 | 4,6 | 5,5 km | 42.600 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
| 20/01/2011 | 16:55 | 4,6 | 7 km | 28.200 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
| 12/12/2010 | 16:24 | 4,8 | 12,6 km | 54.900 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
| 05/01/2008 | 11:17 | 4,3 | 17,5 km | 43.700 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Solano, Nueva Vizcaya
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên

Solano, Nueva Vizcaya
Solano là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Nueva Vizcaya, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 56,244 người trong 11.205 hộ. Trang Wikipedia về Solano, Nueva Vizcaya
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



