Doanh nghiệp tại Skogn

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 20,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11%
 Y học: 11%
 Mua sắm: 8,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,4%
 Giáo dục: 6,8%
 Khách sạn & Du lịch: 4,7%
 Thể thao & Hoạt động: 4,7%
 Khác: 24,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Bán sỉ máy móc154.714,3
Khu vực Skogn, Nord-Trøndelag340 km²
Dân số1046
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -2,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,8%
Giờ địa phươngThứ Ba 09:13
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ63.70374° / 11.19262°
Mã Bưu Chính76197620

Skogn, Nord-Trøndelag - Bản đồ

Dân số Skogn, Nord-Trøndelag

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1075110110281046
Mật độ dân số3,16 / km²3,24 / km²3,02 / km²3,08 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Skogn từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Skogn, Nord-Trøndelag-2,7%-5%+1,8%
Nord-Trøndelag+6,1%+7,9%+7,1%
Na Uy+30,2%+23,2%+16,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Skogn, Nord-Trøndelag

Mật độ dân số: 3,08 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Skogn, Nord-Trøndelag1046340 km²3,08 / km²
Nord-Trøndelag13663929.680,3 km²4,6 / km²
Na Uy4,9 triệu322.754,2 km²15,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Skogn, Nord-Trøndelag

Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Skogn
 Mã Vùng 9: 51,8%
 Mã Vùng 7: 32,3%
 Mã Vùng 4: 15,4%
 Khác: 0,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Skogn, Nord-Trøndelag

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Skogn, Nord-Trøndelag19.198 t18,4 t56,5 t/km²
Nord-Trøndelag1.834.122 t13,4 t61,8 t/km²
Na Uy86.855.170 t17,7 t269,1 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Skogn, Nord-Trøndelag

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19.198 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,4 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)56,5 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.