Doanh nghiệp tại Badhoevedorp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,3%
 Công nghiệp: 8,6%
 Đồ ăn: 6,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,3%
 Y học: 5,9%
 Giáo dục: 5,4%
 Khác: 31,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện364.53,5
Tiệm cắt tóc304.52,9
Công Ty Tín Dụng232.52,3
Bất Động Sản534.15,2
Ngành xây dựng khác464.94,5
Nhà Thầu Chính324.53,1
Xây dựng các tòa nhà283.22,7
Đại lí bán sỉ284.42,7
Sức khoẻ và y tế494.34,8
Nhân viên kế toán405.03,9
Quản lí đoàn thể344.43,3
Cửa hàng quần áo244.42,4
Cửa hàng điện tử344.43,3
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm443.94,3
Khu vực Badhoevedorp, Noord-Holland9,1 km²
Dân số10205
Dân số nam5068 (49,7%)
Dân số nữ5137 (50,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +102,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +39,8%
Độ tuổi trung bình39,2
Độ tuổi trung bình của nam giới39
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,4
Mã Vùng20
Các vùng lân cậnLijnden, Luchthaven Schiphol, Osdorp-Midden, Sloten en Riekerpolder, Stadsdeel Nieuw-West
Giờ địa phươngThứ Năm 15:34
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.33723° / 4.78523°
Mã Bưu Chính1171

Badhoevedorp, Noord-Holland - Bản đồ

Dân số Badhoevedorp, Noord-Holland

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số50316870730110205
Mật độ dân số553,5 / km²755,9 / km²803,3 / km²1122 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Badhoevedorp từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 39,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Badhoevedorp, Noord-Holland+102,8%+48,5%+39,8%
Noord-Holland+32,8%+18,1%+9%
Hà Lan+24,3%+13,4%+6,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Badhoevedorp, Noord-Holland

Độ tuổi trung bình: 39,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Badhoevedorp, Noord-Holland39,2 năm39,4 năm39 năm
Noord-Holland40,4 năm40,9 năm39,9 năm
Hà Lan41 năm41,7 năm40,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Badhoevedorp, Noord-Holland

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5334322656
5-9359341701
10-14334309643
15-19306295601
20-24295285581
25-29279296575
30-34316349665
35-39392419811
40-44466462929
45-49440424864
50-54363348712
55-59318310628
60-64317308626
65-69202205407
70-74150157307
75-7997125222
80-845992152
85 cộng4192133
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Badhoevedorp, Noord-Holland

Mật độ dân số: 1122 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Badhoevedorp, Noord-Holland102059,1 km²1122 / km²
Noord-Holland2,8 triệu4.094,3 km²671,9 / km²
Hà Lan16,9 triệu41.398,3 km²408,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Badhoevedorp, Noord-Holland

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Badhoevedorp
 Stadsdeel Nieuw-West: 27,8%
 Luchthaven Schiphol: 19,9%
 Sloten en Riekerpolder: 16,5%
 Osdorp-Midden: 6,2%
 Khác: 29,5%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Badhoevedorp
 Mã Vùng 20: 73%
 Mã Vùng 6: 22%
 Khác: 5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Badhoevedorp, Noord-Holland

 Vừa phải: 42,4%
 Không tốn kém: 40,7%
 Đắt: 15,3%
 Rất đắt: 1,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Badhoevedorp, Noord-Holland

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Badhoevedorp, Noord-Holland121.236 t11,9 t13.338 t/km²
Noord-Holland23.619.213 t8,59 t5.768 t/km²
Hà Lan167.743.567 t9,91 t4.051 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Badhoevedorp, Noord-Holland

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)121.236 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,9 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)13.338 t/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/09/200117:473,787,7 km10.000 mNorth Seausgs.gov
09/09/200121:303,427,8 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
08/09/200123:583,835,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/09/199905:323,798,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
28/07/199512:24459 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov
20/09/199418:123,434,6 km5.000 mThe Netherlandsusgs.gov
01/12/198912:093,12,4 km10.000 mThe Netherlandsusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.