Doanh nghiệp tại Talpa de Allende

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,4%
 Nhà hàng: 18%
 Khách sạn & Du lịch: 15,3%
 Đồ ăn: 10,5%
 Khác: 37,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Chỗ ở khác114.11,2
Khách sạn và nhà nghỉ154.11,6
Nhà thờ114.71,2
Khu vực Talpa de Allende, Jalisco2.685 km²
Dân số9506
Dân số nam4537 (47,7%)
Dân số nữ4969 (52,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +91,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +13,3%
Độ tuổi trung bình26
Độ tuổi trung bình của nam giới25,2
Độ tuổi trung bình của nữ giới26,8
Mã Vùng467999
Các vùng lân cậnCentro, La Palma, San Miguel, San Rafael, Talpa de Allende Centro
Giờ địa phươngThứ Hai 23:02
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ20.38084° / -104.82213°
Mã Bưu Chính4820048202482034820548207Nhiều hơn

Talpa de Allende, Jalisco - Bản đồ

Dân số Talpa de Allende, Jalisco

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4962701483879506
Mật độ dân số1,85 / km²2,61 / km²3,12 / km²3,54 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Talpa de Allende từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 13,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Talpa de Allende, Jalisco+91,6%+35,5%+13,3%
Jalisco+84,6%+43,3%+24,1%
México+108,7%+48,4%+23,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Talpa de Allende, Jalisco

Độ tuổi trung bình: 26 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Talpa de Allende, Jalisco26 năm26,8 năm25,2 năm
Jalisco26 năm26,8 năm25,1 năm
México26,2 năm27 năm25,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Talpa de Allende, Jalisco

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5454454909
5-9421481902
10-145015081010
15-195105121022
20-24371401773
25-29276357633
30-34292336628
35-39282329612
40-44258316575
45-49229241470
50-54192229421
55-59168186354
60-64166166333
65-69113115228
70-74101113214
75-797586161
80-845556112
85 cộng7583158
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Talpa de Allende, Jalisco

Mật độ dân số: 3,54 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Talpa de Allende, Jalisco95062.685 km²3,54 / km²
Jalisco8,4 triệu78.597,4 km²107,1 / km²
México126,8 triệu1.965.208 km²64,5 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Talpa de Allende, Jalisco

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Talpa de Allende
 Centro: 63,9%
 San Rafael: 9%
 La Palma: 8,3%
 San Miguel: 6,2%
 Talpa de Allende Centro: 5,6%
 Khác: 6,9%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Talpa de Allende, Jalisco

 Không tốn kém: 64,7%
 Vừa phải: 20,6%
 Đắt: 14,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Talpa de Allende, Jalisco

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Talpa de Allende, Jalisco38.926 t4,09 t14,5 t/km²
Jalisco34.421.540 t4,09 t437,9 t/km²
México496.865.013 t3,92 t252,8 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Talpa de Allende, Jalisco

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38.926 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,09 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)14,5 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (8)
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
05/07/201507:014,176,2 km29.350 m18km S of Compostela, Mexicousgs.gov
23/11/201319:284,160,8 km22.500 m18km NNW of Tomatlan, Mexicousgs.gov
15/10/201322:213,261,8 km10.000 m13km W of Puerto Vallarta, Mexicousgs.gov
19/08/201304:504,199,2 km16.800 m46km W of Tomatlan, Mexicousgs.gov
15/06/201300:234,280,8 km12.800 m20km SSW of Las Varas, Mexicousgs.gov
04/05/201319:524,472,1 km20.500 m14km E of Tomatlan, Mexicousgs.gov
13/05/201217:58474,9 km43.600 mJalisco, Mexicousgs.gov
20/03/201014:33587,7 km63.300 moffshore Jalisco, Mexicousgs.gov
04/03/200922:234,284,8 km16.000 mNayarit, Mexicousgs.gov
07/12/200710:574,196,1 km15.800 moffshore Jalisco, Mexicousgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Talpa de Allende, Jalisco

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Talpa de Allende, Jalisco

Talpa de Allende là một đô thị thuộc bang Jalisco, Mexico. Năm 2005, dân số của đô thị này là 13612 người.  ︎  Trang Wikipedia về Talpa de Allende

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.