Doanh nghiệp tại Rabat

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,7%
 Nhà hàng: 10,7%
 Công nghiệp: 8,7%
 Y học: 7,5%
 Giáo dục: 6,4%
 Làm đẹp & Spa: 5,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,2%
 Khác: 22,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện3753.90,6
Quản lí công chúng3263.80,6
Đại sứ quán và lãnh sự1203.70,2
Giáo dục trung học1384.30,2
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)1824.20,3
Công Ty Tín Dụng1613.50,3
Ngân hàng1803.60,3
Bất Động Sản5063.90,9
Chỗ ở khác1424.00,2
Hãng Du Lịch1264.20,2
Khách sạn và nhà nghỉ1263.90,2
Bán sỉ máy móc2554.10,4
Các tổ chức thành viên khác1424.10,2
Xây dựng các tòa nhà2573.80,4
Đại lí bán sỉ3153.90,5
Bệnh viện2923.80,5
Các nha sĩ4224.40,7
Sức khoẻ và y tế4004.00,7
Dịch vụ kinh doanh1474.00,3
Dịch vụ xây dựng công nghệ3644.10,6
Kiến trúc sư2004.00,3
Pháp lí và tài chính2833.50,5
Quản lí đoàn thể1844.20,3
Quảng Cáo và Tiếp Thị1434.40,2
Quán cà phê5203.90,9
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3004.10,5
Cửa Hàng Bách Hóa1953.80,3
Cửa hàng quần áo1563.90,3
Cửa hàng điện tử4164.00,7
Mua Sắm Khác1583.80,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa2563.80,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm1763.90,3
Khu vực Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër117 km²
Dân số584518
Dân số nam283924 (48,6%)
Dân số nữ300593 (51,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -11,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -12,5%
Độ tuổi trung bình32,6
Độ tuổi trung bình của nam giới31,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới33,3
Mã Vùng530537253765377Nhiều hơn
Các vùng lân cậnAgdal, Agdal-Ryad, Hay Riad, Quartier Administratif, Quartier Des Orangers, Quartier Hassan, Quartier de L'Ocean, Souissi
Giờ địa phươngThứ Sáu 03:16
Múi giờGMT+01:00
thời tiết21.1°C mây rải rác
Vĩ độ & Kinh độ34.01325° / -6.83255°
Mã Bưu Chính1000010002100031000410005Nhiều hơn

Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër - Bản đồ

Dân số Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số663073699600668164584518
Mật độ dân số5667 / km²5979 / km²5710 / km²4995 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Rabat từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 12,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër-11,8%-16,4%-12,5%
Rabat-Salé-Zemmour-Zaer+85,5%+36,7%+19,3%
Maroc+95,4%+38,9%+19,4%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Độ tuổi trung bình: 32,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër32,6 năm33,3 năm31,8 năm
Rabat-Salé-Zemmour-Zaer28,7 năm29 năm28,3 năm
Maroc26,6 năm27 năm26,2 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5221642103343197
5-9208331989240726
10-14212082091142119
15-19217242196543689
20-24241682512949298
25-29235952469648291
30-34229972490147898
35-39210022404345046
40-44215872355845146
45-49197972227242070
50-54192442193841182
55-59165311816634697
60-64141191454728667
65-698317946017777
70-746639808314722
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Mật độ dân số: 4995 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër584518117 km²4995 / km²
Rabat-Salé-Zemmour-Zaer2,6 triệu9.531,1 km²271,1 / km²
Maroc34,5 triệu591.745,3 km²58,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Rabat
 Agdal: 21,3%
 Quartier Hassan: 17,8%
 Hay Riad: 12,4%
 Agdal-Ryad: 9,4%
 Quartier de L'Ocean: 7,6%
 Quartier Des Orangers: 6,1%
 Quartier Administratif: 5,1%
 Khác: 20,4%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rabat
 Mã Vùng 5377: 41,9%
 Mã Vùng 5376: 22,4%
 Mã Vùng 5372: 12,6%
 Mã Vùng 661: 5,4%
 Khác: 17,7%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

 Không tốn kém: 67,8%
 Vừa phải: 25,1%
 Đắt: 6,4%
 Rất đắt: 0,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër1.272.827 t2,18 t10.878 t/km²
Rabat-Salé-Zemmour-Zaer4.397.293 t1,7 t461,4 t/km²
Maroc39.324.427 t1,14 t66,5 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1.272.827 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,18 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)10.878 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
27/09/200819:113,495,2 km10.000 mMoroccousgs.gov
23/06/200810:213,578,2 kmNoneMoroccousgs.gov
23/04/200717:283,388,4 kmNoneMoroccousgs.gov
05/12/200616:064,371,5 kmNoneMoroccousgs.gov
01/07/200606:583,243,9 km32.299 mMoroccousgs.gov
05/12/200511:453,480,6 kmNoneMoroccousgs.gov
23/04/200514:493,397,8 kmNoneMoroccousgs.gov
10/01/200514:473,741 kmNoneMoroccousgs.gov
28/06/200108:214,630,8 km22.700 mMoroccousgs.gov
06/10/199214:343,789 km10.000 mMoroccousgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Rabat, Région de Rabat-Salé-Zemmour-Zaër

Rabat (tiếng Ả Rập الرباط, chuyển tự ar-Rabāṭ hay ar-Ribāṭ), dân số năm 2007 là 1,7 triệu người là thành phố thủ đô của Maroc, cũng là thủ phủ của vùng Rabat-Salé-Zemmour-Zaer. Thành phố này nằm ở bên bờ Đại Tây Dương, tại cửa sông Bou Ragrag, đối diện với Sal..  ︎  Trang Wikipedia về Rabat

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Rabat
 Mã Bưu Chính 10000: 52,2%
 Mã Bưu Chính 10090: 8%
 Mã Bưu Chính 10080: 5,6%
 Khác: 34,2%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.