Doanh nghiệp tại Howald

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,7%
 Công nghiệp: 7,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,1%
 Nhà hàng: 7,1%
 Y học: 6,6%
 Khác: 30,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi124.41,6
Đại Lý Xe Mới84.31,0
Thẩm mỹ viện64.50,8
Công Ty Tín Dụng164.02,1
Ngân hàng104.31,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị73.90,9
Bất Động Sản164.32,1
Nhà Thầu Chính74.20,9
Bán sỉ máy móc74.10,9
Xây dựng các tòa nhà74.90,9
Các nha sĩ54.70,7
Sức khoẻ và y tế63.90,8
Luật sư hợp pháp154.52,0
Nhân viên kế toán75.00,9
Các cửa hàng đồ nội thất74.20,9
Cửa hàng phần cứng53.60,7
Cửa hàng quần áo64.10,8
Cửa hàng điện tử134.31,7
Mua Sắm Khác104.21,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa113.71,4
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm84.21,0
Đồ Thể Thao54.30,7
Khu vực Howald, District de Luxembourg4,031 km²
Dân số7639
Dân số nam3784 (49,5%)
Dân số nữ3855 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +103,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +36,4%
Độ tuổi trung bình38,6
Độ tuổi trung bình của nam giới38
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,1
Các vùng lân cậnBonnevoie-Sud
Giờ địa phươngThứ Hai 11:43
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.58387° / 6.14277°
Mã Bưu Chính11371216122312281231Nhiều hơn

Howald, District de Luxembourg - Bản đồ

Dân số Howald, District de Luxembourg

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3761468856027639
Mật độ dân số933,1 / km²1163 / km²1389 / km²1895 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Howald từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 36,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Howald, District de Luxembourg+103,1%+62,9%+36,4%
Luxembourg+91,4%+67,7%+40,4%
Luxembourg (administrative region)+56,1%+45,4%+28,3%
Lúc-xăm-bua+59,8%+48,2%+29,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Howald, District de Luxembourg

Độ tuổi trung bình: 38,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Howald, District de Luxembourg38,6 năm39,1 năm38 năm
Luxembourg37,9 năm38,4 năm37,4 năm
Luxembourg (administrative region)39,1 năm39,8 năm38,4 năm
Lúc-xăm-bua39,1 năm39,7 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Howald, District de Luxembourg

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5242243486
5-9201186387
10-14176171347
15-19173151324
20-24202194396
25-29316325641
30-34369371741
35-39361349711
40-44340304645
45-49286263549
50-54253248502
55-59206216423
60-64193192385
65-69132159291
70-74124158282
75-7997128225
80-8473104177
85 cộng4094135
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Howald, District de Luxembourg

Mật độ dân số: 1895 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Howald, District de Luxembourg76394,031 km²1895 / km²
Luxembourg11228838,3 km²2929 / km²
Luxembourg (administrative region)433969998,7 km²434,5 / km²
Lúc-xăm-bua5685972.599,8 km²218,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Howald, District de Luxembourg

Dân số ước tính từ năm 300 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Howald, District de Luxembourg

 Vừa phải: 58,3%
 Không tốn kém: 25%
 Đắt: 8,3%
 Rất đắt: 8,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Howald, District de Luxembourg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Howald, District de Luxembourg245.991 t32,2 t61.027 t/km²
Luxembourg3.624.549 t32,3 t94.576 t/km²
Luxembourg (administrative region)13.463.676 t31 t13.481 t/km²
Lúc-xăm-bua17.905.018 t31,5 t6.887 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Howald, District de Luxembourg

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)245.991 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201332,2 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)61.027 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
13/02/200805:563,351 km1.000 mGermanyusgs.gov
09/02/200812:473,553,9 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/01/200820:193,852,1 km1.000 mGermanyusgs.gov
16/01/200802:423,553,6 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/12/200715:013,153,2 km1.000 mGermanyusgs.gov
11/12/200712:293,753,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
28/11/200708:183,250,8 km1.000 mGermanyusgs.gov
26/11/200709:273,949,2 km1.000 mGermanyusgs.gov
25/11/200722:223,550,2 km1.000 mGermanyusgs.gov
14/11/200707:433,651 km5.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Howald, District de Luxembourg

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Howald
 Mã Bưu Chính 1274: 14,5%
 Mã Bưu Chính 2529: 13,9%
 Mã Bưu Chính 1818: 10,6%
 Mã Bưu Chính 2370: 10,4%
 Mã Bưu Chính 1842: 5,9%
 Khác: 44,7%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.