Doanh nghiệp tại Zushi, Kanagawa

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 18,3%
 Mua sắm: 14,9%
 Công nghiệp: 9,8%
 Y học: 8,9%
 Đồ ăn: 7,8%
 Làm đẹp & Spa: 6,7%
 Giáo dục: 5,1%
 Khác: 28,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện963.83,5
Tiệm cắt tóc944.03,4
Quản lí công chúng293.91,1
Cửa hàng tiện lợi273.51,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị793.72,9
Hiệu Bánh Mỳ324.11,2
Bất Động Sản554.02,0
Nhà Thầu Chính433.91,6
Xe buýt và xe lửa264.51,0
Xây dựng dân dụng263.71,0
Bệnh viện453.11,6
Các nha sĩ503.91,8
Sức khoẻ và y tế983.73,6
Nhà hàng Nhật Bản613.92,2
Nhà hàng Ý274.11,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu354.21,3
Quán cà phê724.02,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc383.71,4
Mua Sắm Khác253.70,9
Công viên công cộng523.91,9
Sân chơi333.21,2
Khu vực Zushi, Kanagawa17,3 km²
Dân số27288
Dân số nam12922 (47,4%)
Dân số nữ14366 (52,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +58,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +11,5%
Độ tuổi trung bình48,2
Độ tuổi trung bình của nam giới46,5
Độ tuổi trung bình của nữ giới49,8
Mã Vùng467468
Các vùng lân cậnNumama, 1 Chome, Zushi, Zushi, 1 Chome, Zushi, 5 Chome
Giờ địa phươngThứ Hai 01:38
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.29264° / 139.57735°

Zushi, Kanagawa - Bản đồ

Dân số Zushi, Kanagawa

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số17179218612447427288
Mật độ dân số990,7 / km²1260 / km²1411 / km²1573 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Zushi, Kanagawa từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 11,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Zushi, Kanagawa+58,8%+24,8%+11,5%
Kamakura+40,5%+17,9%+9,2%
Kanagawa+42,5%+18,4%+9%
Nhật Bản+13,6%+3,4%+0,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Zushi, Kanagawa

Độ tuổi trung bình: 48,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zushi, Kanagawa48,2 năm49,8 năm46,5 năm
Kamakura45,6 năm47 năm44,1 năm
Kanagawa42,8 năm43,9 năm41,7 năm
Nhật Bản45,2 năm46,9 năm43,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Zushi, Kanagawa

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55065101016
5-95795451125
10-146236051228
15-195845451129
20-245145081023
25-295415591100
30-347418011542
35-39101110912102
40-44105811102169
45-499879521940
50-547658091575
55-597828411624
60-64103911832222
65-6994611462092
70-747969711768
75-796858581543
80-844716821153
85 cộng293651945
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zushi, Kanagawa

Mật độ dân số: 1573 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Zushi, Kanagawa2728817,3 km²1573 / km²
Kamakura34039178,8 km²4318 / km²
Kanagawa9,1 triệu2.416,9 km²3756 / km²
Nhật Bản122,9 triệu373.410,9 km²329,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Zushi, Kanagawa

Dân số ước tính từ năm 1400 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Zushi, Kanagawa
 Zushi: 23,7%
 Zushi, 5 Chome: 7%
 Zushi, 1 Chome: 6,5%
 Khác: 62,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zushi, Kanagawa

 Vừa phải: 60%
 Không tốn kém: 33,6%
 Đắt: 5,1%
 Rất đắt: 1,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Zushi, Kanagawa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zushi, Kanagawa39.257 t1,44 t2.263 t/km²
Kamakura1.151.199 t3,38 t14.603 t/km²
Kanagawa15.378.104 t1,69 t6.362 t/km²
Nhật Bản541.995.101 t4,41 t1.451 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Zushi, Kanagawa

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)39.257 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,44 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.263 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởTrung bình (6)
Lốc xoáyCao (10)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/12/201821:164,223,9 km112.470 m3km SW of Minami-rinkan, Japanusgs.gov
04/02/201614:414,328,6 km29.310 m4km WNW of Kawasaki, Japanusgs.gov
27/07/201418:074,216,4 km139.320 m12km S of Chigasaki, Japanusgs.gov
18/04/201110:374,422,3 km80.800 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
14/03/201112:594,722,4 km50.400 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
13/11/200911:234,25,8 km35.000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
31/03/200822:484,426,8 km85.800 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
08/11/200723:343,824,4 km98.000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
03/01/200715:474,223,3 km98.700 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov
21/04/200609:444,221,8 km10.000 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Zushi, Kanagawa

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Zushi, Kanagawa

Zushi (逗子市, Đậu Tử thị) là một thành phố thuộc tỉnh Kanagawa, Nhật Bản.  ︎  Trang Wikipedia về Zushi, Kanagawa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.