Doanh nghiệp tại Nyíregyháza

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 24,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,9%
 Công nghiệp: 9,9%
 Nhà hàng: 8,1%
 Y học: 6,6%
 Đồ ăn: 6,1%
 Giáo dục: 5,3%
 Ô tô: 5,2%
 Khác: 24,9%
Khu vực Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg274,5 km²
Dân số78461
Dân số nam36378 (46,4%)
Dân số nữ42083 (53,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +77,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +14,9%
Độ tuổi trung bình38,9
Độ tuổi trung bình của nam giới36,9
Độ tuổi trung bình của nữ giới40,6
Mã Vùng42
Các vùng lân cậnBorbánya, Jósaváros, Nyírszőlős, Oros, Sóstógyógyfürdő, Sóstóhegy
Giờ địa phươngChủ Nhật 10:39
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.95539° / 21.71671°
Mã Bưu Chính44004401440244034404Nhiều hơn

Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg - Bản đồ

Dân số Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số44109601276831278461
Mật độ dân số160,7 / km²219,1 / km²248,9 / km²285,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Nyíregyháza từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 14,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg+77,9%+30,5%+14,9%
Hạt Szabolcs-Szatmár-Bereg+25,4%+11,7%+5,4%
Hungary-6,5%-5,1%-3,6%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

Độ tuổi trung bình: 38,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg38,9 năm40,6 năm36,9 năm
Hạt Szabolcs-Szatmár-Bereg38,8 năm40,8 năm36,7 năm
Hungary41 năm43,2 năm38,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5195318653818
5-9194818483796
10-14209720254123
15-19282529135739
20-24244024924932
25-29240025494949
30-34320933596569
35-39348636337119
40-44276830175786
45-49219624264622
50-54230829645272
55-59267433746049
60-64221927825001
65-69145520543510
70-7498517102695
75-7972313562080
80-844399871426
85 cộng253730983
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

Mật độ dân số: 285,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg78461274,5 km²285,9 / km²
Hạt Szabolcs-Szatmár-Bereg5663205.932,8 km²95,5 / km²
Hungary9,8 triệu93.010,9 km²105,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

Dân số ước tính từ năm 1720 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Nyíregyháza
 Borbánya: 36,8%
 Oros: 21,9%
 Sóstógyógyfürdő: 10,8%
 Jósaváros: 10,2%
 Sóstóhegy: 9,6%
 Nyírszőlős: 5,6%
 Khác: 5,1%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nyíregyháza
 Mã Vùng 42: 65,3%
 Mã Vùng 30: 14,1%
 Mã Vùng 20: 9,8%
 Mã Vùng 70: 6,4%
 Khác: 4,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

 Không tốn kém: 55,5%
 Vừa phải: 35%
 Đắt: 9,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg357.133 t4,55 t1.301 t/km²
Hạt Szabolcs-Szatmár-Bereg2.455.697 t4,34 t413,9 t/km²
Hungary48.384.015 t4,92 t520,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)357.133 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,55 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.301 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/11/200623:154,861,5 km10.000 mHungaryusgs.gov
15/11/200610:093,179,1 km10.000 mHungaryusgs.gov
12/07/200319:293,468,7 km10.000 mHungaryusgs.gov
01/07/200304:263,266,3 km10.000 mHungaryusgs.gov
03/01/199916:304,198,7 km33.000 mUkraineusgs.gov
01/11/198713:463,370,7 km91.600 mRomaniausgs.gov
30/06/198222:494,677,9 km14.100 mSlovakia-Hungary-Ukraine border regionusgs.gov

Nyíregyháza, Szabolcs-Szatmár-Bereg

Nyíregyháza (phát âm tiếng Hungary: [ɲiːrɛɟhaːzɒ]  ( listen)) là thành phố ở đông bắc Hungary và là thủ phủ của hạt Szabolcs-Szatmár-Bereg. Với dân số 117.000 người, nó là thành phố lớn 7 ở Hungary và là một trong những thành phố hàng đầu ở Bắc Hungary và phía..  ︎  Trang Wikipedia về Nyíregyháza

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Nyíregyháza
 Mã Bưu Chính 4400: 82,1%
 Mã Bưu Chính 4551: 7,5%
 Khác: 10,4%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.