Doanh nghiệp tại Santa Lucía Cotzumalguapa

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,7%
 Giáo dục: 13,9%
 Nhà hàng: 10,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,2%
 Khách sạn & Du lịch: 6,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,3%
 Tôn giáo: 5,3%
 Khác: 30,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc124.20,1
Khu vực Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla454,9 km²
Dân số142830
Dân số nam73521 (51,5%)
Dân số nữ69310 (48,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +263,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +54,1%
Độ tuổi trung bình18,6
Độ tuổi trung bình của nam giới17,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới19,5
Giờ địa phươngChủ Nhật 02:58
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
thời tiết25.1°C mây rải rác
Vĩ độ & Kinh độ14.33333° / -91.01667°
Mã Bưu Chính05002

Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla - Bản đồ

Dân số Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số392886692092676142830
Mật độ dân số86,4 / km²147,1 / km²203,7 / km²314,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Santa Lucía Cotzumalguapa từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 54,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla+263,5%+113,4%+54,1%
Escuintla+137,2%+65,4%+33,2%
Guatemala+161,9%+78,4%+39,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

Độ tuổi trung bình: 18,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla18,6 năm19,5 năm17,8 năm
Escuintla18,6 năm19,5 năm17,8 năm
Guatemala18,7 năm19,5 năm17,8 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5116691008321753
5-910756937420130
10-149587846418051
15-198401755315955
20-246841640913251
25-295691560811299
30-34442646959122
35-39341638227239
40-44273330555789
45-49227724694747
50-54193220033935
55-59175417493504
60-64147414522926
65-69107110752146
70-748498521701
75-796446461291
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

Mật độ dân số: 314,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla142830454,9 km²314,0 / km²
Escuintla7430394.501,6 km²165,1 / km²
Guatemala16,3 triệu109.009,9 km²149,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

Dân số ước tính từ năm 1850 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Santa Lucía Cotzumalguapa
 Mã Vùng 7: 63,8%
 Mã Vùng 4: 18,8%
 Mã Vùng 5: 10,1%
 Mã Vùng 2: 7,2%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

 Không tốn kém: 43,5%
 Vừa phải: 39,1%
 Đắt: 17,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla169.587 t1,19 t372,8 t/km²
Escuintla875.528 t1,18 t194,5 t/km²
Guatemala17.248.451 t1,06 t158,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)169.587 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,19 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)372,8 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (8)
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Núi lửaCao (10)
Động đấtCao (8,3)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
08/05/201600:524,713,5 km114.180 m6km SSE of Patulul, Guatemalausgs.gov
07/12/201514:535,718,5 km84.000 m4km WNW of Masagua, Guatemalausgs.gov
30/06/201508:004,115,2 km58.810 m13km S of Patulul, Guatemalausgs.gov
13/06/201405:26522,1 km77.760 m14km E of Nueva Concepcion, Guatemalausgs.gov
04/11/201221:324,119 km187.600 mGuatemalausgs.gov
26/01/201205:254,416,5 km79.600 mGuatemalausgs.gov
31/05/201119:274,320,9 km127.200 mGuatemalausgs.gov
17/04/200814:103,710,4 km78.200 mGuatemalausgs.gov
07/01/200809:274,717,8 km95.000 mGuatemalausgs.gov
23/07/200715:305,58,6 km113.000 mGuatemalausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Santa Lucía Cotzumalguapa, Escuintla

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.