Doanh nghiệp tại Vieux-Fort, Guadeloupe

Khu vực Vieux-Fort, Guadeloupe7 km²
Dân số1367
Dân số nam656 (48%)
Dân số nữ711 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +98,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +18,4%
Độ tuổi trung bình40,2
Độ tuổi trung bình của nam giới39
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,3
Giờ địa phươngThứ Ba 20:19
Múi giờGiờ Chuẩn Đại Tây Dương
Vĩ độ & Kinh độ15.95131° / -61.69908°
Mã Bưu Chính97141

Vieux-Fort, Guadeloupe - Bản đồ

Dân số Vieux-Fort, Guadeloupe

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số69096211551367
Mật độ dân số98,6 / km²137,4 / km²165,0 / km²195,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Cây dân số của Vieux-Fort, Guadeloupe

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5424083
5-9455297
10-145050100
15-19403777
20-24292554
25-29323365
30-34435094
35-395951111
40-444768115
45-496653120
50-54434992
55-59484997
60-64373976
65-69283362
70-74152743
75-79172340
80-8491726
85 cộng61623
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Dân số lịch sử và dự kiến của Vieux-Fort, Guadeloupe

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Vieux-Fort, Guadeloupe

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5.476 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,01 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)782,4 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (7)
Lốc xoáyCao (9)
Hạn hánTrung bình (4)
Động đấtCao (7)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/01/201906:424,521,4 km11.420 m9km S of Terre-de-Bas, Guadeloupeusgs.gov
27/04/201817:153,610,4 km10.000 m1km NW of Baillif, Guadeloupeusgs.gov
31/01/201608:424,814,4 km115.270 m5km WNW of Capesterre-Belle-Eau, Guadeloupeusgs.gov
02/01/201419:344,218,9 km165.550 m11km WSW of Vieux-Habitants, Guadeloupeusgs.gov
14/04/200807:273,818,5 km19.500 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
31/01/200701:093,219,6 km10.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
13/11/200615:493,216 km12.200 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
12/11/200615:573,316,7 km12.600 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
12/11/200615:213,416,3 km12.500 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov
18/06/200623:393,416,2 km13.000 mGuadeloupe region, Leeward Islandsusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Vieux-Fort, Guadeloupe

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Vieux-Fort, Guadeloupe

-Fort là một xã thuộc tỉnh Guadeloupe vùng lãnh thổ hải ngoại Guadeloupe của Pháp ở biển Caribbean.  ︎  Trang Wikipedia về Vieux-Fort, Guadeloupe

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.