Doanh nghiệp tại Padasjoki

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Khách sạn & Du lịch: 17%
 Công nghiệp: 13,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,7%
 Mua sắm: 10,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,8%
 Thể thao & Hoạt động: 6,1%
 Nhà hàng: 5%
 Khác: 27,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi64.81,9
Trạm xăng53.51,5
Lâm nghiệp và khai thác gỗ134,0
Xây dựng nhà ở55.01,5
Chỗ ở khác114.53,4
Du lịch và đi lại144,3
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng55.01,5
Thuyền chở khách103,1
Địa điểm cắm trại.194.35,9
Bán sỉ vật liệu xây dựng94.52,8
Xây dựng các tòa nhà114.63,4
Sức khoẻ và y tế51,5
Quán cà phê55.01,5
Cửa hàng phần cứng53.81,5
Mua Sắm Khác54.91,5
Công viên công cộng64.31,9
Khu vực Padasjoki, Päijänne Tavastia731,1 km²
Dân số3229
Dân số nam1623 (50,3%)
Dân số nữ1606 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -32,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -15,1%
Độ tuổi trung bình54,1
Độ tuổi trung bình của nam giới52,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới55,6
Mã Vùng3
Giờ địa phươngThứ Hai 15:59
Múi giờGiờ chuẩn Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ61.35° / 25.28333°
Mã Bưu Chính17500175011751017740

Padasjoki, Päijänne Tavastia - Bản đồ

Dân số Padasjoki, Päijänne Tavastia

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4773420238023229
Mật độ dân số6,53 / km²5,75 / km²5,2 / km²4,42 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Padasjoki từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 15,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Padasjoki, Päijänne Tavastia-32,3%-23,2%-15,1%
Padasjoki (city)-44,9%-37,3%-20,3%
Päijänne Tavastia+5,9%+3%+1,7%
Phần Lan+16,3%+10,2%+6,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Padasjoki, Päijänne Tavastia

Độ tuổi trung bình: 54,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Padasjoki, Päijänne Tavastia54,1 năm55,6 năm52,7 năm
Päijänne Tavastia45,3 năm47,1 năm43,4 năm
Phần Lan42,4 năm44 năm40,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Padasjoki, Päijänne Tavastia

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56152114
5-97166137
10-148776164
15-199981180
20-245549104
25-29514698
30-345655111
35-396360124
40-448470154
45-4911198210
50-54136132269
55-59145129274
60-64174156331
65-69141133275
70-74111118229
75-798498183
80-846396160
85 cộng3189121
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Padasjoki, Päijänne Tavastia

Mật độ dân số: 4,42 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Padasjoki, Päijänne Tavastia3229731,1 km²4,42 / km²
Päijänne Tavastia2034826.258,3 km²32,5 / km²
Phần Lan5,3 triệu334.788,7 km²15,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Padasjoki, Päijänne Tavastia

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Padasjoki
 Mã Vùng 4: 58,9%
 Mã Vùng 3: 28,6%
 Mã Vùng 5: 11,5%
 Khác: 1%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Padasjoki, Päijänne Tavastia

 Không tốn kém: 50%
 Vừa phải: 33,3%
 Đắt: 16,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Padasjoki, Päijänne Tavastia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Padasjoki, Päijänne Tavastia48.616 t15,1 t66,5 t/km²
Päijänne Tavastia3.063.629 t15,1 t489,5 t/km²
Phần Lan54.177.520 t10,2 t161,8 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Padasjoki, Päijänne Tavastia

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)48.616 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201315,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)66,5 t/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.