Doanh nghiệp tại Dorndorf

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 16,9%
 Mua sắm: 16,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,5%
 Y học: 7%
 Đồ ăn: 5,5%
 Nhà hàng: 5,3%
 Dịch vụ tài chính: 5%
 Làm đẹp & Spa: 4,8%
 Khách sạn & Du lịch: 4,8%
 Khác: 16,4%
Khu vực Dorndorf, Thüringen1,15 km²
Dân số1089
Dân số nam545 (50,1%)
Dân số nữ544 (49,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -80,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -45,8%
Độ tuổi trung bình47,9
Độ tuổi trung bình của nam giới46,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới49,5
Mã Vùng369536963
Các vùng lân cậnDietlas, Dorndorf-Steudnitz, Unterer Kirstingshof
Giờ địa phươngThứ Ba 20:49
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.85° / 10.1°

Dorndorf, Thüringen - Bản đồ

Dân số Dorndorf, Thüringen

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5477285720111089
Mật độ dân số4762 / km²2484 / km²1748 / km²947,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Dorndorf từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 45,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Dorndorf, Thüringen-80,1%-61,9%-45,8%
Thüringen-31,8%-19,6%-14,2%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Dorndorf, Thüringen

Độ tuổi trung bình: 47,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dorndorf, Thüringen47,9 năm49,5 năm46,4 năm
Thüringen47,8 năm49,6 năm46 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Dorndorf, Thüringen

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5221942
5-9212042
10-14212042
15-19181736
20-24342862
25-29352964
30-34342964
35-39332862
40-44403778
45-49504899
50-54514798
55-59464491
60-64363571
65-69283160
70-74354278
75-79212850
80-84132235
85 cộng61724
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dorndorf, Thüringen

Mật độ dân số: 947,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Dorndorf, Thüringen10891,15 km²947,0 / km²
Thüringen2,1 triệu16.199,9 km²130,4 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Dorndorf, Thüringen

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Dorndorf
 Dorndorf-Steudnitz: 45,5%
 Dietlas: 39,4%
 Unterer Kirstingshof: 15,2%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dorndorf
 Mã Vùng 36963: 67,7%
 Mã Vùng 36427: 17,2%
 Khác: 15,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Dorndorf, Thüringen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dorndorf, Thüringen10.094 tn9,27 tn8.777 tn/km²
Thüringen19.279.601 tn9,13 tn1.190 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Dorndorf, Thüringen

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10.094 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,27 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)8.777 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/09/200521:003,28,9 km10.000 mGermanyusgs.gov
02/07/200106:193,465,6 km10.000 mGermanyusgs.gov
10/11/199708:133,370,2 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/03/198905:025,421,1 km1.000 mGermanyusgs.gov
01/07/198320:183,670 km10.000 mGermanyusgs.gov
29/01/198215:033,449,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
12/10/198018:093,163,1 km10.000 mGermanyusgs.gov
23/06/197506:175,333,4 km33.000 mGermanyusgs.gov
07/07/195822:025,314,8 km15.000 mGermanyusgs.gov
22/02/195312:165,415,5 km10.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Dorndorf, Thüringen

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Dorndorf, Thüringen

Dorndorf là một đô thị trong huyện Wartburg ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 12,12 kilômét vuông.  ︎  Trang Wikipedia về Dorndorf

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Dorndorf
 Mã Bưu Chính 36460: 84,9%
 Mã Bưu Chính 07774: 10,4%
 Mã Bưu Chính 07778: 4,7%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.