Doanh nghiệp tại Nova Iguaçu

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,7%
 Nhà hàng: 12,5%
 Làm đẹp & Spa: 8,2%
 Đồ ăn: 8,1%
 Tôn giáo: 7,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,9%
 Y học: 6%
 Ô tô: 5,2%
 Khác: 21,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe27226,5 năm4.10,3
Sửa chữa xe hơi84226,9 năm4.11,0
Thẩm mỹ viện10224.41,2
Tiệm cắt tóc5334.60,6
Giáo dục trung học24017,3 năm4.20,3
Công Ty Tín Dụng24533,9 năm3.90,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị61626 năm4.00,7
Hiệu Bánh Mỳ3194.40,4
Bất Động Sản6194.30,8
Nhà Thầu Chính22730,4 năm4.10,3
Xây dựng các tòa nhà23332,7 năm4.00,3
Bệnh viện32335,2 năm3.50,4
Các nha sĩ27627 năm4.00,3
Sức khoẻ và y tế92029,7 năm3.91,1
Luật sư hợp pháp2904.10,4
Nhà thờ148640,3 năm4.61,8
Nhà hàng Mỹ2824.20,3
Quán bar, quán rượu và quán rượu5274.30,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc39825,3 năm4.30,5
Cửa hàng phần cứng51027,9 năm4.30,6
Cửa hàng quần áo62623,8 năm4.20,8
Cửa hàng điện tử36323,8 năm4.20,4
Mua Sắm Khác22826,5 năm4.30,3
Quần áo của phụ nữ23328,3 năm4.10,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa23929,3 năm4.00,3
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm32423,3 năm4.30,4
Khu vực Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)399,1 km²
Dân số824541
Dân số nam395102 (47,9%)
Dân số nữ429440 (52,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +51,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,9%
Độ tuổi trung bình30,3
Độ tuổi trung bình của nam giới29,1
Độ tuổi trung bình của nữ giới31,5
Mã Vùng21
Các vùng lân cậnCentro, Comendador Soares
Giờ địa phươngThứ Ba 14:19
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
thời tiết26.4°C mây u ám
Vĩ độ & Kinh độ-22.75917° / -43.45111°
Mã Bưu Chính26010-00026011-00026012-00026013-00026015-000Nhiều hơn

Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang) - Bản đồ

Dân số Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số543636706134778737824541
Mật độ dân số1362 / km²1769 / km²1951 / km²2066 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Nova Iguaçu từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)+51,7%+16,8%+5,9%
Rio de Janeiro+86,8%+34,8%+16,3%
Brasil+91,5%+38,1%+18,2%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

Độ tuổi trung bình: 30,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)30,3 năm31,5 năm29,1 năm
Rio de Janeiro32,6 năm33,9 năm31,2 năm
Brasil29,5 năm30,3 năm28,7 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5282172742355640
5-9321983141263610
10-14393833860077984
15-19369073691873826
20-24333703426967639
25-29333003537768677
30-34324473533767785
35-39295483277562323
40-44287113156260273
45-49253922901154403
50-54221082549647604
55-59170782087637954
60-64132461633829585
65-6991031198821091
70-746599909615695
75-794015627810293
80-84223438646098
85 cộng124828224070
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

Mật độ dân số: 2066 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)824541399,1 km²2066 / km²
Rio de Janeiro17,2 triệu43.780,2 km²391,9 / km²
Brasil206,1 triệu8.479.487,1 km²24,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

Dân số ước tính từ năm 1820 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

 Không tốn kém: 56,1%
 Vừa phải: 35,8%
 Đắt: 6,7%
 Rất đắt: 1,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)2.442.325 t2,96 t6.120 t/km²
Rio de Janeiro55.482.530 t3,23 t1.267 t/km²
Brasil561.829.903 t2,73 t66,3 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2.442.325 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,96 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)6.120 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Nova Iguaçu, Rio de Janeiro (bang)

Nova Iguaçu là một thành phố thuộc bang Rio de Janeiro của Brasil. Thành phố có diện tích  km², dân số năm 2010 là người. Đây là thành phố đông dân thứ 19 Brasil.   ︎  Trang Wikipedia về Nova Iguaçu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.